Giá container từ cảng Cát Lái đi KCN Hòa Hiệp là thông tin được nhiều doanh nghiệp, chủ hàng và đơn vị xuất nhập khẩu quan tâm khi cần vận chuyển hàng hóa từ khu vực phía Nam đến khu công nghiệp tại miền Trung. Tuyến vận tải này thường phục vụ cho các mặt hàng như máy móc, nguyên vật liệu sản xuất, hàng tiêu dùng, thiết bị công nghiệp và nhiều loại hàng hóa khác.
Một số đơn vị vận tải hiện nay còn cung cấp dịch vụ vận chuyển container trọn gói từ cảng Cát Lái đi KCN Hòa Hiệp. Dịch vụ này thường bao gồm các công đoạn như nhận container tại cảng, vận chuyển đường dài, theo dõi hành trình và giao container đến đúng địa điểm trong khu công nghiệp theo yêu cầu của khách hàng. Nhờ vậy, doanh nghiệp có thể tiết kiệm thời gian quản lý logistics và đảm bảo hàng hóa được vận chuyển an toàn.
Bảng Giá Đi Nguyên Container Đường Bộ Từ Cảng Cát Lái Đến KCN Hòa Hiệp
| Loại Container | Tải Trọng Hàng | Giá Cước Tham Khảo (VNĐ/Chuyến) | Thời Gian Vận Chuyển |
|---|---|---|---|
| Container 20 Feet | 18 – 25 tấn | 11.000.000 – 15.000.000 | 2 – 3 ngày |
| Container 40 Feet | 25 – 30 tấn | 15.000.000 – 19.000.000 | 2 – 3 ngày |
| Container 45 Feet | 26 – 32 tấn | 17.000.000 – 22.000.000 | 2 – 3 ngày |
| Container 48 Feet | 28 – 33 tấn | 20.000.000 – 24.000.000 | 2 – 4 ngày |
| Container 50 Feet | 30 – 35 tấn | 22.000.000 – 26.000.000 | 2 – 4 ngày |
| Container Mở Nóc (Open Top) | ≤ 30 tấn | 20.000.000 – 24.000.000 | 2 – 3 ngày |
| Container Móc Sàn (Flat Rack) | ≤ 35 tấn | 22.000.000 – 27.000.000 | 2 – 4 ngày |
| Container Quá Khổ / Quá Tải | Theo thực tế | 25.000.000 – 40.000.000 | 3 – 5 ngày |
| Container Kẹp Cổ (Mooc cổ cò) | 35 – 45 tấn | 28.000.000 – 45.000.000 | 3 – 5 ngày |
Ghi Chú Về Bảng Giá
- Giá trên là giá vận chuyển nguyên container (FCL) bằng đường bộ.
- Giá chưa bao gồm VAT, phí nâng hạ container, phí lưu bãi, phí cầu đường và phụ phí nhiên liệu.
- Đối với container quá khổ hoặc hàng siêu trường siêu trọng, cần cung cấp kích thước, trọng lượng để được báo giá chính xác.
- Giá có thể thay đổi theo:
- Thời điểm vận chuyển
- Loại hàng hóa
- Thời gian lấy container tại cảng
- Yêu cầu giao nhận tận nơi trong KCN
Bảng Giá Ghép Hàng Container Từ Cảng Cát Lái Đến KCN Hòa Hiệp
Bảng Giá Ghép Hàng Theo Trọng Lượng
| Trọng Lượng Hàng | Giá Cước Tham Khảo | Ghi Chú |
|---|---|---|
| Dưới 100 kg | 300.000 – 500.000 / lô | Hàng nhỏ lẻ |
| 100 – 300 kg | 1.800 – 2.200 đ/kg | Hàng thùng carton |
| 300 – 500 kg | 1.700 – 2.000 đ/kg | Hàng tiêu dùng |
| 500 – 1.000 kg | 1.600 – 1.900 đ/kg | Hàng máy móc nhỏ |
| 1 – 2 tấn | 1.500 – 1.700 đ/kg | Hàng pallet |
| 2 – 3 tấn | 1.400 – 1.600 đ/kg | Hàng công nghiệp |
| 3 – 5 tấn | 1.300 – 1.500 đ/kg | Hàng nặng |
| 5 – 8 tấn | 1.200 – 1.400 đ/kg | Chiếm nhiều tải trọng |
| 8 – 10 tấn | 1.100 – 1.300 đ/kg | Gần nửa container |
| Trên 10 tấn | Báo giá riêng | Có thể đi nguyên cont |
Ghi chú:
- Giá tính theo trọng lượng thực tế của hàng hóa.
- Hàng càng nặng thì đơn giá/kg càng giảm.
- Áp dụng cho các loại hàng như: máy móc, sắt thép, linh kiện, hàng pallet.
Bảng Giá Ghép Hàng Theo Khối Lượng
| Khối Lượng Hàng | Giá Cước Tham Khảo | Ghi Chú |
|---|---|---|
| Dưới 1 m³ | 600.000 – 900.000 / lô | Hàng nhỏ |
| 1 – 2 m³ | 350.000 – 420.000 / m³ | Hàng thùng |
| 2 – 3 m³ | 330.000 – 400.000 / m³ | Hàng tiêu dùng |
| 3 – 5 m³ | 300.000 – 380.000 / m³ | Hàng cồng kềnh |
| 5 – 7 m³ | 280.000 – 350.000 / m³ | Hàng nội thất |
| 7 – 10 m³ | 260.000 – 320.000 / m³ | Chiếm nhiều diện tích |
| 10 – 15 m³ | 240.000 – 300.000 / m³ | Gần nửa container |
| 15 – 20 m³ | 220.000 – 280.000 / m³ | Hàng lớn |
| Trên 20 m³ | Báo giá riêng | Có thể đi nguyên cont |
Ghi chú:
- Giá tính theo thể tích hàng hóa (m³).
- Áp dụng cho hàng nhẹ nhưng cồng kềnh như: nhựa, bao bì, nội thất, hàng đóng thùng lớn.
- Đơn vị vận chuyển thường so sánh giữa trọng lượng và thể tích để áp dụng cách tính có giá trị cao hơn.
Bảng Giá Vận Chuyển Container Bằng Đường Sắt Từ Cảng Cát Lái Đến KCN Hòa Hiệp
Bảng Giá Trung Chuyển Container
Từ Cảng Cát Lái Đến Ga Sóng Thần / Trảng Bom
| Loại Container | Tải Trọng | Giá Cước (VNĐ/Cont) | Thời Gian |
|---|---|---|---|
| Container 20 Feet | 18 – 24 tấn | 2.500.000 – 3.500.000 | 3 – 5 giờ |
| Container 40 Feet | 25 – 30 tấn | 3.500.000 – 4.500.000 | 3 – 5 giờ |
| Container 45 Feet | 26 – 32 tấn | 4.000.000 – 5.000.000 | 4 – 6 giờ |
| Container Lạnh | ≤ 28 tấn | 4.500.000 – 6.000.000 | 4 – 6 giờ |
| Container Quá Khổ | Theo thực tế | 5.500.000 – 8.000.000 | 5 – 8 giờ |
📌 Ghi chú
- Giá chưa bao gồm phí nâng hạ container tại cảng.
- Áp dụng tuyến Cát Lái → Ga Sóng Thần / Ga Trảng Bom.
Bảng Giá Vận Chuyển Container Bằng Đường Sắt
| Loại Container | Giá Cước (VNĐ/Cont) | Thời Gian Ga – Ga |
|---|---|---|
| Container 20 Feet | 8.000.000 – 11.000.000 | 40 – 50 giờ |
| Container 40 Feet | 14.000.000 – 18.000.000 | 40 – 50 giờ |
| Container 45 Feet | 16.000.000 – 22.000.000 | 45 – 55 giờ |
| Container Lạnh | 20.000.000 – 28.000.000 | 45 – 60 giờ |
| Container Hàng Nặng | Báo giá riêng | 50 – 60 giờ |
Bảng Giá Trung Chuyển Container
Từ Ga Tuy Hòa / Phú Yên → KCN Hòa Hiệp (Phú Yên)
| Loại Container | Tải Trọng | Giá Cước (VNĐ/Cont) | Thời Gian |
|---|---|---|---|
| Container 20 Feet | 18 – 24 tấn | 3.000.000 – 4.500.000 | 4 – 6 giờ |
| Container 40 Feet | 25 – 30 tấn | 4.500.000 – 6.000.000 | 4 – 6 giờ |
| Container 45 Feet | 26 – 32 tấn | 5.500.000 – 7.000.000 | 5 – 7 giờ |
| Container Lạnh | ≤ 28 tấn | 6.000.000 – 8.000.000 | 5 – 8 giờ |
| Container Quá Khổ | Theo thực tế | 7.000.000 – 10.000.000 | 6 – 10 giờ |
📌 Ghi chú
- Khoảng cách từ ga Tuy Hòa → KCN Hòa Hiệp khoảng 15 – 18 km.
- Thường sử dụng xe đầu kéo container để giao hàng tận nơi.
Bảng Giá Container Quá Khổ Từ Cảng Cát Lái Đến KCN Hòa Hiệp
| Loại Phương Tiện / Container | Trọng Lượng Hàng | Giá Cước Tham Khảo (VNĐ/Chuyến) | Ghi Chú |
|---|---|---|---|
| Mooc sàn chở hàng quá khổ | ≤ 25 tấn | 25.000.000 – 30.000.000 | Hàng máy móc, thiết bị |
| Mooc sàn chở hàng quá khổ | 25 – 35 tấn | 40.000.000 – 55.000.000 | Hàng công trình |
| Mooc lùn 12m | ≤ 35 tấn | 25.000.000 – 30.000.000 | Máy móc công nghiệp |
| Mooc lùn 14m | 35 – 45 tấn | 28.000.000 – 32.000.000 | Hàng nặng, dài |
| Mooc thủy lực nhiều trục | 45 – 70 tấn | 50.000.000 – 700.000.000 | Hàng siêu trọng |
| Mooc sàn chở container quá khổ | ≤ 30 tấn | 35.000.000 – 40.000.000 | Container đặc biệt |
| Mooc cổ cò (lowbed) | 30 – 60 tấn | 50.000.000 – 70.000.000 | Hàng cao, nặng |
| Hàng siêu trường (>20m) | Theo kích thước | 90.000.000 – 100.000.000 | Có xe dẫn đường |
Bảng Giá Vận Chuyển Container Siêu Dài Từ Cảng Cát Lái Đến KCN Hòa Hiệp
| Chiều Dài Container / Hàng | Phương Tiện Sử Dụng | Trọng Lượng Tham Khảo | Giá Cước Tham Khảo (VNĐ/Chuyến) |
|---|---|---|---|
| Container 14m | Xe đầu kéo + mooc sàn 14m | ≤ 30 tấn | 25.000.000 – 30.000.000 |
| Container 15m | Xe đầu kéo + mooc dài chuyên dụng | ≤ 35 tấn | 28.000.000 – 32.000.000 |
| Container 16m | Xe đầu kéo + mooc sàn siêu dài | ≤ 40 tấn | 32.000.000 – 35.000.000 |
| Container 17m – 18m | Mooc rút (extendable trailer) | ≤ 40 tấn | 35.000.000 – 40.000.000 |
| Container 18m – 20m | Mooc siêu dài nhiều trục | ≤ 45 tấn | 55.000.000 – 70.000.000 |
| Hàng siêu dài >20m | Mooc thủy lực chuyên dụng | 45 – 60 tấn | 70.000.000 – 90.000.000 |
Giá container từ cảng Cát Lái đi KCN Hòa Hiệp Bằng Xe Đông Lạnh
| Loại Container Lạnh | Nhiệt Độ Bảo Quản | Tải Trọng Hàng | Giá Cước Tham Khảo (VNĐ/Cont) | Thời Gian |
|---|---|---|---|---|
| Container Lạnh 20 Feet | -18°C đến +5°C | 18 – 22 tấn | 35.000.000 – 42.000.000 | 2 – 3 ngày |
| Container Lạnh 40 Feet | -18°C đến +5°C | 24 – 28 tấn | 48.000.000 – 60.000.000 | 2 – 3 ngày |
| Container Lạnh 40HC | -20°C đến +5°C | 25 – 29 tấn | 50.000.000 – 62.000.000 | 2 – 3 ngày |
| Container Lạnh 45 Feet | -20°C đến +5°C | 26 – 30 tấn | 55.000.000 – 68.000.000 | 3 – 4 ngày |
| Container Lạnh Chạy Máy Phát Rời | Theo yêu cầu | ≤ 28 tấn | 60.000.000 – 75.000.000 | 3 – 4 ngày |
Bảng Phụ Phí Container Đông Lạnh (Tham Khảo)
| Loại Phụ Phí | Chi Phí Tham Khảo |
|---|---|
| Phí điện cắm container lạnh tại cảng | 800.000 – 1.500.000 |
| Phí máy phát điện chạy theo xe | 2.000.000 – 4.000.000 |
| Phí kiểm tra nhiệt độ container | 300.000 – 600.000 |
| Phí nâng hạ container tại cảng | 900.000 – 1.200.000 |
| Phí chờ container | Theo giờ |
Bảng Giá Container Đi Hỏa Tốc Từ Cảng Cát Lái Đến KCN Hòa Hiệp
| Loại Container | Hình Thức Vận Chuyển | Thời Gian Giao Hàng | Giá Cước Tham Khảo (VNĐ/Cont) |
|---|---|---|---|
| Container 20 Feet | Trucking hỏa tốc | 30 – 40 giờ | 18.000.000 – 24.000.000 |
| Container 40 Feet | Trucking hỏa tốc | 30 – 40 giờ | 24.000.000 – 32.000.000 |
| Container 40HC | Xe container chạy thẳng | 30 – 42 giờ | 26.000.000 – 34.000.000 |
| Container 45 Feet | Xe ưu tiên tải | 32 – 42 giờ | 28.000.000 – 36.000.000 |
| Container Lạnh 20 Feet | Có máy phát điện | 30 – 40 giờ | 26.000.000 – 34.000.000 |
| Container Lạnh 40 Feet | Máy phát điện rời | 32 – 45 giờ | 32.000.000 – 42.000.000 |
| Container Mở Nóc (Open Top) | Xe chuyên dụng | 36 – 48 giờ | 30.000.000 – 40.000.000 |
| Container Móc Sàn (Flat Rack) | Xe mooc chuyên dụng | 36 – 48 giờ | 32.000.000 – 42.000.000 |
Bảng Giá Container Chạy Hai Chiều Từ Cảng Cát Lái Đến KCN Hòa Hiệp
| Loại Container | Tải Trọng Hàng | Giá Một Chiều (VNĐ/Cont) | Giá Hai Chiều (VNĐ/Cont) | Thời Gian |
|---|---|---|---|---|
| Container 20 Feet | ≤ 18 – 22 tấn | 18.000.000 – 22.000.000 | 34.000.000 – 40.000.000 | 3 – 4 ngày |
| Container 40 Feet | ≤ 25 – 30 tấn | 22.000.000 – 25.000.000 | 42.000.000 – 48.000.000 | 3 – 4 ngày |
| Container 40HC | ≤ 28 – 30 tấn | 25.000.000 – 30.000.000 | 47.000.000 – 57.000.000 | 3 – 4 ngày |
| Container 45 Feet | ≤ 30 – 32 tấn | 28.000.000 – 35.000.000 | 52.000.000 – 64.000.000 | 3 – 5 ngày |
| Container 48 Feet | ≤ 32 – 34 tấn | 30.000.000 – 37.000.000 | 56.000.000 – 68.000.000 | 3 – 5 ngày |
| Container 50 Feet | ≤ 35 tấn | 32.000.000 – 40.000.000 | 60.000.000 – 72.000.000 | 3 – 5 ngày |
Bảng Giá Container Hai Chiều Theo Loại Hàng
| Loại Container | Giá Hai Chiều (VNĐ/Cont) | Ghi Chú |
|---|---|---|
| Container khô 20ft | 34.000.000 – 40.000.000 | Hàng tiêu dùng, linh kiện |
| Container khô 40ft | 45.000.000 – 55.000.000 | Hàng sản xuất |
| Container lạnh 20ft | 42.000.000 – 50.000.000 | Thủy sản, thực phẩm |
| Container lạnh 40ft | 52.000.000 – 65.000.000 | Hàng đông lạnh |
| Container mở nóc | 55.000.000 – 70.000.000 | Máy móc cao |
| Container móc sàn | 60.000.000 – 75.000.000 | Hàng quá khổ |
Lợi Ích Khi Vận Chuyển Container Hai Chiều
- Tiết kiệm 10–20% chi phí vận tải so với đặt xe riêng từng chiều
- Tối ưu lịch xe và thời gian quay đầu container
- Phù hợp với doanh nghiệp xuất – nhập hàng thường xuyên giữa cảng và KCN
- Giảm chi phí rỗng container và chi phí điều xe
Quy Định Thời Gian Lên Hàng Và Xuống Hàng Container Tại Cảng Cát Lái Và KCN Hòa Hiệp
Trong quá trình vận chuyển container từ Cảng Cát Lái đến KCN Hòa Hiệp, thời gian lên hàng và xuống hàng là yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ giao nhận, chi phí lưu xe cũng như kế hoạch vận hành của doanh nghiệp. Vì vậy, các đơn vị vận tải và khách hàng cần nắm rõ quy định cụ thể để đảm bảo quá trình giao nhận diễn ra thuận lợi.

Thời Gian Lên Hàng Tại Cảng Cát Lái
Tại Cảng Cát Lái, container được phép lấy và nâng hạ theo khung giờ làm việc của cảng. Thông thường:
- Thời gian làm hàng: từ 07:00 đến 17:00
- Ca tối (nếu đăng ký): từ 17:00 đến 22:00
- Một số trường hợp cảng cho phép làm hàng 24/24 đối với container xuất nhập khẩu cần giải phóng nhanh.
Thời gian hoàn tất thủ tục và lấy container thường dao động:
- 2 – 4 giờ đối với container thông thường
- 4 – 6 giờ nếu vào thời điểm cao điểm hoặc lượng xe ra vào cảng lớn
Các doanh nghiệp vận tải cần chuẩn bị đầy đủ chứng từ như lệnh giao hàng, phiếu EIR, booking container để tránh mất thời gian chờ đợi.
Thời Gian Vận Chuyển Từ Cảng Cát Lái Đến KCN Hòa Hiệp
Sau khi container được lấy tại cảng, xe đầu kéo sẽ di chuyển theo tuyến đường vận tải Bắc – Nam. Thời gian vận chuyển trung bình:
- 48 – 60 giờ đối với dịch vụ vận chuyển nhanh
- 60 – 72 giờ đối với dịch vụ ghép chuyến hoặc chạy theo lịch cố định
Thời gian này có thể thay đổi tùy theo điều kiện giao thông, thời tiết hoặc quy định cấm giờ xe container tại một số khu vực đô thị.
Thời Gian Xuống Hàng Tại KCN Hòa Hiệp
Khi container đến KCN Hòa Hiệp, thời gian xuống hàng thường được quy định theo khung giờ làm việc của nhà máy hoặc kho bãi.
Thông thường:
- Buổi sáng: 08:00 – 11:30
- Buổi chiều: 13:30 – 17:00
Thời gian tiêu chuẩn để dỡ một container:
- Container 20 feet: khoảng 1 – 2 giờ
- Container 40 feet: khoảng 2 – 3 giờ
Nếu hàng hóa cần kiểm đếm, phân loại hoặc sử dụng xe nâng chuyên dụng, thời gian có thể kéo dài hơn.
Quy Định Thời Gian Lưu Xe Và Phụ Phí
Để tránh phát sinh chi phí ngoài kế hoạch, các đơn vị vận chuyển thường áp dụng quy định về thời gian lưu xe như sau:
- Miễn phí chờ bốc dỡ: 2 – 3 giờ
- Sau thời gian này sẽ tính phí lưu xe hoặc phí chờ container theo giờ.
Ngoài ra, nếu việc giao nhận diễn ra vào ban đêm, ngày lễ hoặc ngoài giờ hành chính, khách hàng có thể phải thanh toán thêm phụ phí làm hàng ngoài giờ.
Một Số Lưu Ý Khi Sắp Xếp Thời Gian Giao Nhận Container
Để quá trình lên hàng và xuống hàng container diễn ra nhanh chóng, doanh nghiệp nên lưu ý:
- Chuẩn bị đầy đủ chứng từ trước khi xe vào cảng
- Thống nhất lịch nhận hàng với kho hoặc nhà máy tại KCN Hòa Hiệp
- Sắp xếp nhân công, xe nâng và bãi chứa hàng trước khi container đến
- Theo dõi hành trình xe để điều chỉnh thời gian nhận hàng phù hợp
Việc tuân thủ đúng quy định thời gian không chỉ giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển mà còn đảm bảo tiến độ sản xuất và giao hàng của doanh nghiệp.
Giá Neo Xe Container Tại Cảng Cát Lái Và KCN Hòa Hiệp
Bảng Giá Neo Xe Container Tại Cảng Cát Lái
| Loại Container | Thời Gian Neo Xe | Giá Neo Xe (VNĐ) |
|---|---|---|
| Container 20 Feet | 2 – 4 giờ | 450.000 – 650.000 |
| Container 20 Feet | 4 – 8 giờ | 700.000 – 950.000 |
| Container 20 Feet | Trên 8 giờ | 1.000.000 – 1.300.000 |
| Container 40 Feet | 2 – 4 giờ | 550.000 – 750.000 |
| Container 40 Feet | 4 – 8 giờ | 900.000 – 1.200.000 |
| Container 40 Feet | Trên 8 giờ | 1.400.000 – 1.700.000 |
| Container 45 Feet | 2 – 4 giờ | 700.000 – 900.000 |
| Container 45 Feet | 4 – 8 giờ | 1.100.000 – 1.400.000 |
| Container 45 Feet | Trên 8 giờ | 1.600.000 – 2.000.000 |
| Container Lạnh | 2 – 4 giờ | 1.000.000 – 1.300.000 |
Ghi chú:
- Giá neo xe áp dụng khi xe phải chờ lấy container, chờ lệnh giao hàng hoặc chờ nâng hạ tại cảng.
- Thời gian neo xe được tính từ lúc xe vào bãi cho đến khi hoàn tất bốc dỡ container.
- Chưa bao gồm phí nâng hạ container, phí cầu đường và phí lưu bãi tại cảng.
Bảng Giá Neo Xe Container Tại KCN Hòa Hiệp
| Loại Container | Thời Gian Neo Xe | Giá Neo Xe (VNĐ) |
|---|---|---|
| Container 20 Feet | 2 – 4 giờ | 350.000 – 500.000 |
| Container 20 Feet | 4 – 8 giờ | 600.000 – 800.000 |
| Container 20 Feet | Trên 8 giờ | 900.000 – 1.200.000 |
| Container 40 Feet | 2 – 4 giờ | 450.000 – 650.000 |
| Container 40 Feet | 4 – 8 giờ | 800.000 – 1.000.000 |
| Container 40 Feet | Trên 8 giờ | 1.200.000 – 1.500.000 |
| Container 45 Feet | 2 – 4 giờ | 600.000 – 850.000 |
| Container 45 Feet | 4 – 8 giờ | 1.000.000 – 1.300.000 |
| Container 45 Feet | Trên 8 giờ | 1.400.000 – 1.800.000 |
| Container Lạnh | 2 – 4 giờ | 850.000 – 1.100.000 |
Ghi chú:
- Phí neo xe phát sinh khi xe container đến KCN nhưng chưa thể dỡ hàng ngay.
- Thường xảy ra khi chờ kho mở cửa, chờ xe nâng, chờ kiểm hàng hoặc chờ bãi dỡ container.
- Giá có thể thay đổi theo thời điểm, loại hàng và thời gian chờ thực tế.
Phí Bốc Xếp Hàng Lên Xe Container Tại Cảng Cát Lái Và KCN Hòa Hiệp

Bảng Giá Phí Bốc Xếp Hàng Tại Cảng Cát Lái
| Loại Hàng Hóa | Đơn Vị Tính | Giá Bốc Xếp (VNĐ) |
|---|---|---|
| Hàng nhẹ (dưới 50kg/kiện) | Tấn | 120.000 – 160.000 |
| Hàng nặng (50kg – 200kg/kiện) | Tấn | 160.000 – 220.000 |
| Hàng máy móc thiết bị | Tấn | 250.000 – 350.000 |
| Hàng pallet dùng xe nâng | Pallet | 35.000 – 60.000 |
| Hàng bao, hàng thùng carton | Tấn | 140.000 – 200.000 |
| Hàng cồng kềnh | Tấn | 300.000 – 450.000 |
| Hàng cần xe cẩu nâng | Lần | 800.000 – 1.500.000 |
| Hàng quá khổ quá tải | Lần | 1.500.000 – 3.000.000 |
Ghi chú:
- Giá bốc xếp có thể thay đổi tùy theo khối lượng hàng hóa và thiết bị nâng hạ sử dụng.
- Chưa bao gồm phí xe nâng, xe cẩu, phí lưu bãi và phí nâng hạ container tại cảng.
- Đối với hàng xuất nhập khẩu, việc bốc xếp thường phải tuân theo quy định của cảng và đơn vị khai thác bãi.
Bảng Giá Phí Bốc Xếp Hàng Tại KCN Hòa Hiệp
| Loại Hàng Hóa | Đơn Vị Tính | Giá Bốc Xếp (VNĐ) |
|---|---|---|
| Hàng nhẹ (dưới 50kg/kiện) | Tấn | 100.000 – 140.000 |
| Hàng nặng (50kg – 200kg/kiện) | Tấn | 140.000 – 200.000 |
| Hàng máy móc thiết bị | Tấn | 220.000 – 320.000 |
| Hàng pallet dùng xe nâng | Pallet | 30.000 – 50.000 |
| Hàng bao, hàng thùng carton | Tấn | 120.000 – 180.000 |
| Hàng cồng kềnh | Tấn | 250.000 – 400.000 |
| Hàng cần xe cẩu nâng | Lần | 700.000 – 1.300.000 |
| Hàng quá khổ quá tải | Lần | 1.200.000 – 2.500.000 |
Ghi chú:
- Giá bốc xếp tại khu công nghiệp thường thấp hơn cảng do không phát sinh phí quản lý bãi.
- Trong trường hợp bốc xếp ban đêm hoặc ngoài giờ hành chính, chi phí có thể tăng thêm từ 10% – 30%.
- Đối với hàng hóa có giá trị cao hoặc dễ vỡ, cần đóng gói và bảo vệ hàng hóa trước khi bốc xếp lên container.
Thời Gian Vận Chuyển Container Từ Cảng Cát Lái Đến KCN Hòa Hiệp

Thời gian vận chuyển container từ Cảng Cát Lái đến KCN Hòa Hiệp phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại container, tình trạng giao thông, thời điểm lấy hàng tại cảng và quy trình giao nhận tại khu công nghiệp. Tuy nhiên, với tuyến vận chuyển đường bộ phổ biến hiện nay, thời gian di chuyển thường khá ổn định.
Thời gian vận chuyển trung bình
| Tuyến vận chuyển | Khoảng cách | Thời gian dự kiến |
|---|---|---|
| Cảng Cát Lái → KCN Hòa Hiệp | Khoảng 450 – 500 km | 10 – 14 giờ |
| Cảng Cát Lái → KCN Hòa Hiệp (chạy đêm) | Khoảng 450 – 500 km | 9 – 12 giờ |
| Cảng Cát Lái → KCN Hòa Hiệp (giao hỏa tốc) | Khoảng 450 – 500 km | 8 – 10 giờ |
Các yếu tố ảnh hưởng đến thời gian vận chuyển
1. Thời gian lấy container tại cảng
Quá trình lấy container tại cảng có thể mất từ 1 – 3 giờ, bao gồm các bước nhận lệnh giao hàng, chờ nâng hạ container và hoàn tất thủ tục tại cổng cảng.
2. Tình trạng giao thông trên tuyến vận chuyển
Tuyến đường vận chuyển thường đi qua các tuyến quốc lộ lớn nên thời gian có thể bị ảnh hưởng bởi kẹt xe, sửa chữa đường hoặc thời tiết xấu.
3. Thời gian giao nhận tại KCN Hòa Hiệp
Khi xe đến khu công nghiệp, nếu kho bãi đã chuẩn bị sẵn vị trí dỡ hàng thì việc giao container thường chỉ mất 30 phút đến 1 giờ. Tuy nhiên nếu phải chờ xe nâng hoặc chờ kho mở cửa thì thời gian có thể kéo dài hơn.
4. Loại container vận chuyển
- Container thường (20 feet, 40 feet): thời gian vận chuyển ổn định.
- Container lạnh hoặc hàng quá khổ: có thể cần kiểm tra kỹ thuật hoặc sắp xếp thiết bị nâng hạ nên thời gian giao nhận lâu hơn.
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Trucking Container Từ Cảng Cát Lái Đến KCN Hòa Hiệp

Giá trucking container từ Cảng Cát Lái đến KCN Hòa Hiệp không cố định mà thường thay đổi tùy theo nhiều yếu tố khác nhau trong quá trình vận chuyển. Việc hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp doanh nghiệp dự trù chi phí chính xác và tối ưu ngân sách vận tải.
1. Loại container vận chuyển
Loại container là yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến giá trucking. Các container có kích thước và tải trọng khác nhau sẽ có mức giá vận chuyển khác nhau.
- Container 20 feet: chi phí thấp hơn do tải trọng và kích thước nhỏ.
- Container 40 feet: chi phí cao hơn vì cần xe đầu kéo và rơ moóc lớn hơn.
- Container 45 feet hoặc container siêu dài: cần phương tiện chuyên dụng nên giá thường cao hơn.
- Container lạnh: phải duy trì hệ thống làm lạnh nên chi phí vận hành tăng.
2. Khối lượng và loại hàng hóa
Hàng hóa bên trong container cũng ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển. Một số loại hàng đặc biệt có thể làm tăng giá trucking như:
- Hàng nặng hoặc hàng quá tải
- Hàng dễ vỡ cần vận chuyển cẩn thận
- Hàng máy móc thiết bị có kích thước lớn
- Hàng cần kiểm soát nhiệt độ
Những loại hàng này có thể yêu cầu thiết bị nâng hạ chuyên dụng hoặc quy trình vận chuyển riêng, từ đó làm tăng chi phí.
3. Khoảng cách và tuyến đường vận chuyển
Khoảng cách từ Cảng Cát Lái đến KCN Hòa Hiệp khá dài, đi qua nhiều tỉnh thành. Chi phí vận chuyển sẽ phụ thuộc vào:
- Tổng quãng đường di chuyển
- Tình trạng giao thông trên tuyến quốc lộ
- Phí cầu đường và trạm thu phí
Nếu tuyến đường có nhiều trạm thu phí hoặc phải đi đường vòng để tránh ùn tắc, giá trucking có thể tăng lên.
4. Thời điểm vận chuyển
Thời điểm vận chuyển cũng là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá trucking container.
- Mùa cao điểm xuất nhập khẩu: nhu cầu vận chuyển tăng, giá cước thường cao hơn.
- Cuối tuần hoặc ngày lễ: chi phí nhân công và vận hành có thể tăng.
- Giao hàng ban đêm hoặc hỏa tốc: có thể phát sinh phụ phí.
5. Phí phát sinh tại cảng và khu công nghiệp
Ngoài chi phí vận chuyển chính, một số khoản phí phát sinh có thể ảnh hưởng đến tổng giá trucking như:
- Phí nâng hạ container tại cảng
- Phí lưu bãi container
- Phí neo xe khi chờ bốc dỡ hàng
- Phí vào cổng cảng hoặc phí hạ tầng
Những khoản phí này thường được cộng thêm vào tổng chi phí vận chuyển.
6. Hình thức vận chuyển
Doanh nghiệp có thể lựa chọn nhiều hình thức vận chuyển container khác nhau:
- Đi nguyên container (FCL)
- Ghép hàng container (LCL)
- Vận chuyển hỏa tốc
- Vận chuyển hai chiều
Mỗi hình thức sẽ có mức giá khác nhau tùy theo nhu cầu vận chuyển và thời gian giao hàng.
7. Loại xe đầu kéo và thiết bị vận chuyển
Chi phí trucking còn phụ thuộc vào loại phương tiện được sử dụng như:
- Xe đầu kéo tiêu chuẩn
- Xe moóc sàn
- Xe moóc lùn chở hàng siêu trường
- Xe chuyên dụng chở container lạnh
Những phương tiện chuyên dụng thường có chi phí vận hành cao hơn nên giá vận chuyển cũng tăng.
8. Uy tín và năng lực của đơn vị vận tải
Mỗi công ty vận tải sẽ có mức giá khác nhau tùy theo:
- Kinh nghiệm vận chuyển tuyến đường
- Đội xe container hiện có
- Chất lượng dịch vụ và bảo hiểm hàng hóa
Các đơn vị có đội xe lớn, quy trình chuyên nghiệp và cam kết thời gian giao hàng thường có mức giá ổn định và minh bạch hơn.
Cách Tiết Kiệm Giá Cước Vận Chuyển Container Từ Cảng Cát Lái Đến KCN Hòa Hiệp

Chi phí vận chuyển container từ Cảng Cát Lái đến KCN Hòa Hiệp có thể chiếm tỷ trọng khá lớn trong tổng chi phí logistics của doanh nghiệp. Vì vậy, việc áp dụng các giải pháp tối ưu vận chuyển sẽ giúp doanh nghiệp giảm chi phí đáng kể nhưng vẫn đảm bảo tiến độ giao hàng.
Lựa chọn loại container phù hợp với khối lượng hàng
Việc lựa chọn đúng loại container sẽ giúp tránh lãng phí chi phí vận chuyển. Nếu khối lượng hàng không quá lớn, doanh nghiệp nên cân nhắc:
- Sử dụng container 20 feet thay vì container 40 feet
- Ghép hàng với các lô hàng khác nếu khối lượng nhỏ
- Tránh thuê container quá lớn so với nhu cầu thực tế
Điều này giúp tối ưu không gian container và giảm chi phí thuê xe đầu kéo.
Lên kế hoạch vận chuyển sớm
Lên kế hoạch vận chuyển trước sẽ giúp doanh nghiệp chủ động hơn trong việc đặt xe và tránh các chi phí phát sinh.
Một số lợi ích khi đặt xe sớm:
- Có nhiều lựa chọn về xe và thời gian vận chuyển
- Tránh tình trạng tăng giá vào mùa cao điểm
- Hạn chế phí chờ xe hoặc phí lưu container tại cảng
Hạn chế thời gian chờ tại cảng
Một trong những khoản chi phí phát sinh phổ biến là phí neo xe container khi xe phải chờ bốc dỡ hàng tại cảng.
Để giảm chi phí này, doanh nghiệp nên:
- Chuẩn bị đầy đủ chứng từ và lệnh giao hàng trước khi xe vào cảng
- Sắp xếp lịch lấy container hợp lý
- Phối hợp tốt với đơn vị vận tải để rút ngắn thời gian làm thủ tục
Sắp xếp lịch giao nhận tại KCN Hòa Hiệp hợp lý
Nếu kho bãi tại KCN Hòa Hiệp chưa sẵn sàng tiếp nhận container, xe có thể phải chờ đợi và phát sinh chi phí.
Để tránh điều này, doanh nghiệp nên:
- Chuẩn bị xe nâng hoặc thiết bị bốc dỡ hàng trước khi xe đến
- Thống nhất thời gian giao hàng với đơn vị vận tải
- Tránh giao nhận vào giờ cao điểm hoặc ngoài giờ làm việc
Tận dụng vận chuyển hai chiều
Một số đơn vị vận tải có thể cung cấp dịch vụ container chạy hai chiều, nghĩa là xe có hàng cả chiều đi và chiều về.
Hình thức này giúp:
- Giảm chi phí vận chuyển do chia sẻ chi phí nhiên liệu
- Tận dụng tối đa công suất của xe
- Giảm giá cước trucking so với vận chuyển một chiều
Lựa chọn đơn vị vận tải uy tín
Hợp tác với một công ty vận tải có kinh nghiệm sẽ giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí và hạn chế rủi ro.
Những đơn vị vận tải chuyên tuyến thường có:
- Đội xe container lớn
- Kinh nghiệm xử lý thủ tục tại cảng
- Lộ trình vận chuyển tối ưu
Nhờ đó, quá trình vận chuyển diễn ra nhanh chóng, ổn định và ít phát sinh chi phí.
Kết hợp nhiều lô hàng trong cùng một chuyến
Nếu doanh nghiệp có nhiều lô hàng nhỏ, việc gộp hàng để vận chuyển chung một container sẽ giúp tiết kiệm chi phí đáng kể.
Phương pháp này đặc biệt phù hợp với:
- Hàng thương mại điện tử
- Hàng xuất nhập khẩu nhỏ lẻ
- Hàng cần vận chuyển thường xuyên
Form Nhận Giá Khuyến Mãi Trucking Từ Cảng Cát Lái Đến KCN Hòa Hiệp
Bạn đang cần vận chuyển hàng bằng container từ Cảng Cát Lái đến KCN Hòa Hiệp và muốn nhận giá ưu đãi nhất trong hôm nay?
Hãy điền thông tin vào form dưới đây – đội ngũ kinh doanh sẽ báo giá chính xác và gửi ngay trong vòng 10 phút!
THÔNG TIN NHẬN GIÁ KHUYẾN MÃI
Họ và tên: ……………………………………………………
Số điện thoại / Zalo: …………………………………………
Tên công ty / đơn vị (nếu có): ……………………………..
THÔNG TIN HÀNG HÓA CẦN VẬN CHUYỂN
Loại hàng hóa: ……………………………………………………
Số lượng / Trọng lượng (ước tính): ……………………………………………………
Loại container mong muốn: ……………………………………………………
☐ Cont 20 feet ☐ Cont 40 feet ☐ Cont lạnh ☐ Cont sàn / mổ nóc ☐ Ghép hàng
Hình thức vận chuyển: ……………………………………………………
Hình thức giao nhận: ……………………………………………………
- Địa điểm nhận hàng (Cảng Cát Lái): ………………………………………….
- Địa điểm giao hàng (KCN Hòa Hiệp): …………………………………………..
- Thời gian dự kiến gửi hàng: ……………………………………………
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI CÔNG NGHIỆP ĐẠI TẤN
Địa chỉ: G70 KDC Thới An, đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM
Hotline: 0913346464
Website: https://daitan.vn

