Giá trucking container từ cảng An Sơn đi KCN Tiên Sơn

Gia trucking container tu cang An Sơn di KCN Tien Sơn

Giá trucking container từ cảng An Sơn đi KCN Tiên Sơn trong hoạt động logistics và vận tải hàng hóa hiện nay, chi phí trucking container đóng vai trò quan trọng trong việc tối ưu chuỗi cung ứng. Tuyến vận chuyển từ cảng An Sơn đến KCN Tiên Sơn là một trong những tuyến vận tải nội địa phục vụ nhu cầu luân chuyển hàng hóa giữa khu vực cảng và các khu công nghiệp trọng điểm. Vì vậy, việc tìm hiểu và đánh giá mức giá trucking container trên tuyến này là cần thiết nhằm hỗ trợ doanh nghiệp lựa chọn phương án vận chuyển hiệu quả và tiết kiệm chi phí.

Giá trucking container từ cảng An Sơn đi KCN Tiên Sơn

Giá trucking container từ cảng An Sơn đi KCN Tiên Sơn

Loại containerGiá Một ChiềuGiá 2 ChiềuGiá đi Ghép
Container 20 feet26.000.00048.000.0001.700đ/kg
Container 40 feet31.000.00058.000.0001.600đ/kg
Container 45 feet33.000.00062.000.0001.550đ/kg
Container 48 feet35.000.00066.000.0001.500đ/kg
Container 50 feet36.000.00068.000.0001.400đ/kg
Container 52 feet37.000.00072.000.0001.400đ/kg

Lưu ý:

  • Bảng giá chưa bao gồm phí bốc xếp, nâng hạ hàng
  • Giá không gồm phí VAT
  • Bảng giá không gồm phí vào đường cấm tải, hoặc đường núi, xa, khó đi .

Giá trucking container từ KCN Tiên Sơn đi cảng An Sơn

Loại containerGiá Một ChiềuGiá 2 ChiềuGiá Ghép
Container 20 feet27.000.00050.000.0002.000đ/kg
Container 40 feet32.000.00060.000.0001.800đ/kg
Container 45 feet35.000.00065.000.0001.700đ/kg
Container 48 feet40.000.00070.000.0001.600đ/kg
Container 50 feet35.000.00067.000.0001.600đ/kg
Container 52 feet37.000.00071.000.0001.500đ/kg

Lưu ý:

  • Bảng giá chưa bao gồm phí bốc xếp, nâng hạ hàng
  • Giá không gồm phí VAT
  • Bảng giá không gồm phí vào đường cấm tải, hoặc đường núi, xa, khó đi .

Giá trucking container mở vách từ cảng An Sơn đi KCN Tiên Sơn

SttLoại containerGiá vận chuyểnPhụ Thu Quá TảiGiá Ghép
1Container 6,2m32.000.0001,3 tr/tấn1.500đ/kg
2Container 12,4m33.000.0001,3 tr/tấn1.400đ/kg
3Container 13,7m35.000.0001,3 tr/tấn1.350đ/kg
4Container 14,2m37.000.0001,3 tr/tấn1.300đ/kg
5Container 15,5m38.000.0001,3 tr/tấn1.300đ/kg
6Container 16,2m40.000.0001,3 tr/tấn1.300đ/kg

Giá trucking container từ cảng An Sơn đi KCN Tiên Sơn tính phí neo xe khi nào?

Loại containerGiá neo/ngày (VNĐ)Ghi chú
Cont 20 feet800.000 – 1.000.000Neo khi quá thời gian miễn phí
Cont 40 feet / 40HC1.200.000 – 1.500.000Neo khi quá free time
Cont lạnh (RF)1.500.000 – 2.000.000 + tiền điệnCó thể phát sinh phí điện

Khi nào phát sinh:

  • Container đã được rút khỏi yard nhưng chưa giao do chờ tài liệu, chờ hàng, hoặc lịch xe;
  • Quá thời gian miễn phí tại cảng (free time).

Neo container tại bãi trung chuyển

Loại containerGiá neo/ngày (VNĐ)Ghi chú
Cont 20 feet500.000 – 700.000Thấp hơn neo tại cảng
Cont 40 feet / 40HC700.000 – 1.000.000Nhiều bãi trung chuyển có vị trí linh hoạt
Cont lạnh1.000.000 – 1.300.000 + điệnPhí điện phát sinh theo thực tế

Ưu điểm: chi phí thấp hơn neo trực tiếp tại cảng, linh hoạt ngày nhận hàng.

Neo container tại kho hoặc nhà máy

Loại containerGiá neo/ngày (VNĐ)Ghi chú
Cont 20 feet1.000.000 – 1.500.000Neo tại kho nhà máy
Cont 40 feet / 40HC1.200.000 – 1.800.000Phụ thuộc diện tích kho
Cont lạnh+ điện theo thực tếTính theo công suất + thời gian

Khi nào áp dụng:

  • Hàng đã về kho / nhà máy nhưng chưa bốc dỡ kịp;
  • Chờ sắp xếp mặt bằng bốc hàng;
  • Thay đổi lịch giao nhận.