Giá trucking container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông

Giá trucking container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông

Trong bối cảnh chuỗi cung ứng ngày càng được tối ưu hóa, nhu cầu vận chuyển container giữa các khu vực công nghiệp trọng điểm đang tăng mạnh, đặc biệt là tuyến từ Cảng Phước An đến Khu công nghiệp Tam Nông. Đây là hành trình kết nối quan trọng giữa khu vực cảng biển phía Nam và trung tâm sản xuất đang phát triển tại miền Bắc, đóng vai trò then chốt trong lưu thông hàng hóa nội địa và xuất nhập khẩu. Vì vậy, “giá trucking container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông” trở thành từ khóa được nhiều doanh nghiệp quan tâm khi tìm kiếm giải pháp vận tải tối ưu chi phí.

Chi phí trucking không chỉ phụ thuộc vào quãng đường vận chuyển mà còn bị ảnh hưởng bởi loại container (20 feet, 40 feet), trọng lượng hàng hóa, thời điểm vận chuyển, phụ phí cầu đường và tình trạng cung – cầu xe đầu kéo. Việc cập nhật bảng giá mới nhất và lựa chọn đơn vị vận tải uy tín sẽ giúp doanh nghiệp chủ động ngân sách, hạn chế phát sinh và đảm bảo tiến độ giao nhận. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ phân tích chi tiết các yếu tố cấu thành giá cước và kinh nghiệm tối ưu chi phí vận chuyển container tuyến Phước An – Tam Nông.

Lợi ích khi chọn Giá trucking container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông

Việc lựa chọn phương thức trucking (vận tải đường bộ bằng xe container) cho tuyến đường từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông (Phú Thọ) mang lại nhiều giá trị chiến lược cho doanh nghiệp, đặc biệt là trong bối cảnh chuỗi cung ứng cần sự linh hoạt và tốc độ.

Tính linh động và Tiết kiệm thời gian

Khác với đường thủy hay đường sắt phụ thuộc vào lịch tàu và các bến bãi trung chuyển, trucking cho phép:

  • Giao nhận trực tiếp: Xe lấy hàng tại cảng Phước An và trả hàng tận kho tại KCN Tam Nông, Phú Thọ mà không cần bốc xếp qua nhiều phương tiện trung gian.
  • Chủ động lịch trình: Bạn có thể điều xe bất cứ lúc nào (24/7) để đáp ứng tiến độ sản xuất gấp của nhà máy tại Hà Nội

Rút ngắn thời gian nhờ hệ thống Cao tốc Bắc – Nam

Với việc các đoạn cao tốc mới liên tiếp thông xe trong năm 2024-2025:

  • Thời gian di chuyển hiện nay chỉ còn khoảng 32 – 40 giờ, nhanh hơn đáng kể so với đường thủy (thường mất 7 – 10 ngày).
  • Điều này giúp doanh nghiệp giảm lượng hàng tồn kho (Inventory) và quay vòng vốn nhanh hơn.

Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hàng hóa

  • Nguyên đai nguyên kiện: Hàng hóa được đóng vào container và kẹp chì (seal) ngay tại cảng Phước An, chỉ được mở ra khi đến đích tại KCN Tam Nông. Điều này hạn chế tối đa tình trạng mất mát, hư hỏng hoặc tác động từ thời tiết.
  • Hạ tầng kho bãi tốt: Cả Cảng Phước An và KCN Tam Nông đều có hạ tầng hiện đại, bãi đậu xe rộng, giúp việc bốc dỡ hàng diễn ra an toàn, tránh va đập.

Chi phí tối ưu cho hàng giá trị cao hoặc hàng gấp

Mặc dù cước phí trucking có thể cao hơn đường thủy, nhưng nó mang lại hiệu quả kinh tế thông qua:

  • Giảm chi phí bao bì: Do hàng không phải bốc dỡ nhiều lần như vận tải đa phương thức.
  • Cước phí hai chiều hấp dẫn: Các đơn vị vận tải chuyên tuyến Bình Dương – Hà Nội thường có lượng hàng đối lưu lớn, giúp bạn dễ dàng tiếp cận mức giá “xe quay đầu” cực kỳ cạnh tranh.

Giá trucking container từ cảng Phước An đi KCN Tam Nông

Giá trucking container từ cảng Phước An đi KCN Tam Nông chịu ảnh hưởng bởi việc đưa vào khai thác các đoạn cao tốc Bắc – Nam mới và hạ tầng hiện đại tại Phước An, Đồng Nai. Do khoảng cách dài (~1.615 km), giá cước giữa phương án đi 1 chiều và 2 chiều (hàng đối lưu) có sự chênh lệch đáng kể.

Loại ContainerGiá Trucking 1 Chiều (VNĐ/Chuyến)Giá Trucking 2 Chiều (VNĐ/Vòng)Ghi chú
Container 20′ DC25.000.000 – 28.000.00038.000.000 – 42.000.000Phù hợp hàng nặng (máy móc, hóa chất).
Container 40′ DC/HC30.000.000 – 35.000.00045.000.000 – 52.000.000Tối ưu cho hàng điện tử, tiêu dùng.
Container 40′ RF (Lạnh)45.000.000 – 55.000.00075.000.000 – 85.000.000Bao gồm chi phí chạy máy phát điện.

Giá vận chuyển container tiêu chuẩn HC, DC

Loại containerGiá Một ChiềuGiá 2 ChiềuGiá Ghép
Container 20 feet25.000.00047.000.0001.500đ/kg
Container 40 feet30.000.00057.000.0001.400đ/kg
Container 45 feet32.000.00061.000.0001.350đ/kg
Container 48 feet34.000.00065.000.0001.300đ/kg
Container 50 feet35.000.00067.000.0001.300đ/kg
Container 52 feet37.000.00071.000.0001.300đ/kg

Lưu ý:

  • Giá trucking container từ cảng Phước An đi KCN Tam Nông chưa bao gồm phí bốc xếp, nâng hạ hàng
  • Giá trucking container từ cảng Phước An đi KCN Tam Nông không gồm phí VAT
  • Bảng Giá trucking container từ cảng Phước An đi KCN Tam Nông không gồm phí vào đường cấm tải, hoặc đường núi, xa, khó đi .

Hình thức giao nhận hàng container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông

Dưới đây là các hình thức giao nhận hàng container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông thường được các đơn vị vận tải áp dụng, phù hợp với nhiều nhu cầu khác nhau của doanh nghiệp và khách hàng: Giá trucking container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông

1. Nhận tận nơi – Giao tận nơi (Door to Door)

  • Nhận container tại kho, nhà máy, cảng Phước An
  • Giao container trực tiếp đến kho, nhà máy, công trình tại KCN Tam Nông. Giá trucking container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông
  • Phù hợp với container nguyên chuyến (FCL).
  • Tiện lợi, tiết kiệm thời gian, không phát sinh trung gian

2. Nhận tại cảng Phước An – Giao tận nơi KCN Tam Nông

  • Khách hàng tự đưa hàng/container đến bãi hoặc kho của đơn vị vận chuyển tại cảng Phước An
  • Đơn vị vận tải chịu trách nhiệm giao container đến địa chỉ yêu cầu tại KCN Tam Nông
  • Giúp giảm chi phí đầu vào, phù hợp doanh nghiệp có xe nội bộ. Giá trucking container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông

3. Nhận tận nơi Cảng Phước An – Giao tại kho/bãi KCN Tam Nông

  • Đơn vị vận chuyển đến nhận container tận nơi tại cảng Phước An
  • Giao container tại kho trung chuyển hoặc bãi container ở KCN Tam Nông
  • Khách hàng tự đến nhận hàng hoặc điều xe lấy container

4. Nhận – giao tại kho/bãi (Depot to Depot)

  • Nhận container tại bãi/container depot ở Cảng Phước An
  • Giao container tại bãi/container depot ở KCN Tam Nông
  • Thường áp dụng cho container rỗng, container hàng xuất – nhập nội địa. Giá trucking container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông

5. Giao nhận container kèm dịch vụ hỗ trợ

Ngoài vận chuyển, nhiều đơn vị còn cung cấp thêm:

  • Bốc xếp hàng hóa, đóng – rút container
  • Cho thuê container 20’ – 40’. Giá trucking container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông

Phí bốc xếp hàng lên xe container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông

Loại hàng hóa / phương tiệnHình thức bốc xếpPhí trung bình (VNĐ/container)Ghi chú
Hàng bao, hàng thùng, hàng nhẹ (thủ công)Nhân công bốc tay500.000 – 800.000Container 20 feet
Hàng pallet, kiện lớn (xe nâng)Xe nâng 2–3 tấn700.000 – 1.000.000Container 20 feet
Hàng nặng 20–25 tấn (xe nâng 5 tấn)Xe nâng hoặc xe cẩu1.000.000 – 1.500.000Container 40 feet
Hàng siêu trường, siêu trọng (máy móc, thiết bị)Xe cẩu 10–25 tấn1.500.000 – 3.000.000Báo giá theo thực tế
Hàng container lạnh (cần cắm điện, giữ nhiệt độ)Xe nâng, nhân công hỗ trợ1.200.000 – 2.000.000Phụ thu thêm phí kỹ thuật
Hàng tại cảng hoặc kho công nghiệpXe nâng + nhân công700.000 – 1.200.000Tùy khu vực bốc hàng

Quy trình giao nhận hàng hóa nguyên container gồm Chứng Từ Đi Kèm

Khi các bạn đến gửi hàng nguyên container, bạn nên kèm theo một trong những giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ để đảm bảo an toàn cho hàng hóa cũng như để chuyến đi nhanh chóng và thuận lợi nhất, phòng ngừa các vấn đề gặp phải trong quá trình vận chuyển hàng container bắc nam. Giá trucking container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông

  • Bảng kê hàng hóa, số lượng, loại hàng hóa, cân nặng, kích thước.
  • Hợp đồng bán hàng đúng với số lượng và giá trị của số hàng đã xuất bán.
  • Hóa đơn giá trị gia tăng, hóa đơn bán hàng. Giá trucking container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông
  • Bảng kê mua hàng, nhận hàng ký gửi bán. Giá trucking container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông
  • Phiếu xuất kho. Giá trucking container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông
  • Tem nhãn phụ trên kiện hàng, các chứng từ của hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài.

Mong muốn hàng hóa của bạn khi gửi cho chúng tôi sẽ có các chứng từ hóa đơn đầy đủ, như thế sẽ an toàn cho hàng hóa của bạn và thuận lợi cho công việc vận chuyển của chúng tôi. hàng container và hàng air khác nhau như thế nào. Giá trucking container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông

Bảng giá neo container đi KCN Tam Nông ( quý khách có thể tham khảo )

Loại containerPhí neo/ngày (VNĐ)Ghi chú
Cont 20 feet (hàng khô)250.000 – 350.000Sau thời gian miễn phí 5–7 ngày
Cont 40 feet (hàng khô)400.000 – 600.000Sau thời gian miễn phí 7–10 ngày
Cont lạnh 20 feet800.000 – 1.200.000Sau thời gian miễn phí 3–5 ngày
Cont lạnh 40 feet1.000.000 – 1.500.000Tùy hãng tàu và mùa hàng
Cont sàn / mổ nóc / kẹp cổBáo giá riêngContainer đặc biệt, hiếm, tính cao hơn 30–50%

Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo hãng tàu, cảng và thời điểm thực tế. Giá trucking container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông

Giá trucking container từ Cảng Phước An đi KCN Tam Nông

Chuyên viên: Nguyễn Hữu Minh Châu

Email: nguyenchau10111999@gmail.com

Zalo: 091 805 8448

Tiktok: Chauvanchuyen1011