Giá trucking container từ cảng Tân Thuận đến KCN Yên Mỹ

Giá trucking container từ cảng Tân Thuận đến KCN Yên Mỹ

Giá trucking container từ cảng Tân Thuận đến KCN Yên Mỹ hiện nay đang được nhiều doanh nghiệp quan tâm, đặc biệt là các đơn vị sản xuất – xuất nhập khẩu thường xuyên vận chuyển hàng hóa Bắc – Nam. Tuyến vận chuyển này có chiều dài lớn, đi qua nhiều trục giao thông trọng điểm, do đó mức giá chịu tác động bởi nhiều yếu tố như loại container, khối lượng hàng, thời gian giao nhận và biến động chi phí nhiên liệu.

Hiện nay, các đơn vị vận tải chuyên nghiệp thường áp dụng chính sách báo giá linh hoạt, điều chỉnh theo từng thời điểm trong năm. Vào mùa cao điểm xuất nhập khẩu, giá trucking container từ cảng Tân Thuận đến KCN Yên Mỹ có thể tăng nhẹ do nhu cầu xe đầu kéo lớn. Ngược lại, trong giai đoạn thấp điểm, khách hàng có thể nhận được mức giá cạnh tranh hơn nếu chủ động kế hoạch vận chuyển sớm. Đồng thời, việc ứng dụng công nghệ theo dõi hành trình container cũng góp phần kiểm soát chi phí, hạn chế rủi ro chậm trễ và tối ưu tổng chi phí logistics cho doanh nghiệp.

Bảng Giá Đi Nguyên Container Đường Bộ Từ Cảng Tân Thuận Đến KCN Yên Mỹ

Tuyến: Cảng Tân Thuận → KCN Yên Mỹ (đường bộ)

Loại containerGiá cơ bản truckingPhụ phí & Ghi chú
Container 20 feet (20ft)25.000.000 – 30.000.000Giá cơ bản chưa phụ phí bốc xếp/neo container
Container 40 feet (40ft)38.000.000 – 40.000.000Phù hợp hàng khối lớn, phổ biến nhất
Container 45/48/50 feet40.000.000 – 45.000.000Giá thay đổi theo chiều dài & trọng lượng
Container mở nóc (Open Top)40.000.000 – 42.000.000Cho hàng cao/cồng kềnh
Container móc sàn (Flat Rack)45.000.000 – 50.000.000Cho hàng quá khổ/quá dài
Container kẹp cổ40.000.000 – 45.000.000Cần thiết bị hỗ trợ chuyên dụng
Container quá khổ/quá tảiBáo giá riêng theo khảo sátPhí phụ thuộc kích thước/giấy phép

Bảng Giá Đi Nguyên Container Đường Biển Từ Cảng Tân Thuận Đến KCN Yên Mỹ

Tuyến vận chuyển:
Cảng Tân Thuận (TP.HCM) → Cảng Hải Phòng → KCN Yên Mỹ (Hưng Yên)

Loại containerCước đường biển (Tân Thuận → Hải Phòng)Vận chuyển nội địa (Hải Phòng → KCN Yên Mỹ)Tổng chi phí ước tính
Container 20 feet (20ft)11.000.000 – 12.000.0005.000.000 – 6.500.00016.000.000 – 18.500.000
Container 40 feet (40ft)14.000.000 – 15.500.0007.000.000 – 9.000.00021.000.000 – 24.500.000
Container 45 feet15.000.000 – 16.500.0008.000.000 – 10.000.00023.000.000 – 26.500.000
Container 48 feet15.500.000 – 17.000.0009.000.000 – 11.000.00024.500.000 – 28.000.000
Container 50 feet16.000.000 – 18.000.00010.000.000 – 12.000.00026.000.000 – 31.000.000
Container mở nóc (Open Top)17.000.000 – 19.000.00010.000.000 – 12.000.00027.000.000 – 31.000.000
Container móc sàn (Flat Rack)18.000.000 – 19.000.00011.000.000 – 14.000.00029.000.000 – 35.000.000
Container quá khổ / quá tảiBáo giá theo hồ sơ hàngBáo giá theo khảo sát thực tếBáo giá riêng
Container kẹp cổ16.000.000 – 19.000.0009.000.000 – 11.000.00025.000.000 – 29.000.000

Các khoản chi phí chưa bao gồm trong bảng giá

  • Thuế VAT 10%
  • Phí nâng – hạ container tại cảng
  • Phí D/O, lệnh giao hàng
  • Phí lưu container, lưu bãi (nếu phát sinh)
  • Phụ phí nhiên liệu (BAF)
  • Phí chờ tàu, chờ xe, giao hàng ngoài giờ
  • Phí xin giấy phép lưu hành (đối với cont quá khổ, móc sàn, mở nóc)

Bảng Giá Vận Chuyển Container Đường Sắt Từ Cảng Tân Thuận Đến KCN Yên Mỹ

Loại containerChi phí đầu kéo (Tân Thuận → ga đi)Cước đường sắt Bắc – NamĐầu kéo (ga đến → KCN Yên Mỹ)Tổng chi phí ước tính
Container 20 feet (20ft)1.800.000 – 2.500.00012.000.000 – 14.000.0004.500.000 – 6.000.00018.300.000 – 22.500.000
Container 40 feet (40ft)2.500.000 – 3.500.00016.000.000 – 18.500.0006.000.000 – 8.000.00024.500.000 – 30.000.000
Container 45 feet3.000.000 – 4.000.00018.000.000 – 20.000.0007.000.000 – 9.000.00028.000.000 – 33.000.000
Container 48 feet3.500.000 – 4.500.00019.000.000 – 21.000.0008.000.000 – 10.000.00030.500.000 – 35.500.000
Container 50 feet4.000.000 – 5.000.00020.000.000 – 22.500.0009.000.000 – 11.000.00033.000.000 – 38.500.000
Container mở nóc (Open Top)3.500.000 – 4.500.00019.000.000 – 22.000.0008.000.000 – 10.000.00030.500.000 – 36.500.000
Container móc sàn (Flat Rack)4.500.000 – 6.000.00022.000.000 – 26.000.00010.000.000 – 13.000.00036.500.000 – 45.000.000
Container kẹp cổ3.500.000 – 4.500.00018.500.000 – 21.000.0008.000.000 – 10.000.00030.000.000 – 35.500.000
Container quá khổ / quá tảiBáo giá theo khảo sátBáo giá theo hồ sơ kỹ thuậtBáo giá theo tuyếnBáo giá riêng

Bảng Giá Ghép Container Từ Cảng Tân Thuận Đến KCN Yên Mỹ

GIÁ GHÉP CONTAINER THEO TRỌNG LƯỢNG (TẤN)

Loại container sử dụng1 – 3 tấn3 – 5 tấn5 – 10 tấnTrên 10 tấnGhi chú
Container 20 feet1.600.000 – 1.900.0001.450.000 – 1.700.0001.300.000 – 1.500.0001.150.000 – 1.350.000Hàng nặng, gọn
Container 40 feet1.500.000 – 1.800.0001.350.000 – 1.600.0001.200.000 – 1.400.0001.050.000 – 1.250.000Phổ biến nhất
Container 45 / 48 / 50 feet1.600.000 – 1.900.0001.450.000 – 1.700.0001.300.000 – 1.500.0001.150.000 – 1.350.000Hàng dài
Container mở nóc (Open Top)1.900.000 – 2.300.0001.700.000 – 2.000.0001.500.000 – 1.800.0001.350.000 – 1.600.000Hàng cao
Container móc sàn (Flat Rack)2.300.000 – 2.800.0002.000.000 – 2.400.0001.800.000 – 2.100.000Báo giá riêngHàng siêu trường
Container kẹp cổ1.900.000 – 2.200.0001.700.000 – 2.000.0001.500.000 – 1.800.0001.350.000 – 1.600.000Máy móc nặng
Hàng quá khổ / quá tảiBáo giá theo hồ sơCần khảo sát

GIÁ GHÉP CONTAINER THEO KHỐI LƯỢNG (CBM / m³)

Loại container sử dụng1 – 5 CBM5 – 10 CBM10 – 20 CBMTrên 20 CBMGhi chú
Container 20 feet550.000 – 650.000480.000 – 580.000420.000 – 520.000380.000 – 450.000Hàng nhẹ
Container 40 feet520.000 – 620.000450.000 – 550.000400.000 – 480.000350.000 – 420.000Thường dùng
Container 45 / 48 / 50 feet540.000 – 640.000480.000 – 580.000420.000 – 500.000370.000 – 450.000Hàng dài
Container mở nóc (Open Top)650.000 – 780.000580.000 – 700.000520.000 – 620.000480.000 – 560.000Hàng cao
Container móc sàn (Flat Rack)780.000 – 950.000700.000 – 850.000620.000 – 750.000Báo giá riêngHàng cồng kềnh
Container kẹp cổ650.000 – 780.000580.000 – 700.000520.000 – 620.000480.000 – 560.000Máy móc
Hàng quá khổ / quá tảiBáo giá riêngCần khảo sát

Khi nào tính theo tấn – khi nào tính theo CBM

  • 🔹 Tính theo tấn: hàng nặng, gọn (sắt thép, máy móc, linh kiện)
  • 🔹 Tính theo CBM: hàng nhẹ, cồng kềnh (bao bì, nhựa, đồ nội thất)
  • Thực tế sẽ áp dụng cách tính có lợi nhất cho đơn vị vận chuyển (so sánh tấn vs CBM).

Bảng Giá Vận Chuyển Container Đông Lạnh Từ Cảng Tân Thuận Đến KCN Yên Mỹ

Loại container đông lạnhGiá vận chuyển (đường bộ)Giá vận chuyển (đường sắt)Giá vận chuyển (đường biển + nội địa)
Container đông lạnh 20 feet (20RF)32.000.000 – 36.000.00026.000.000 – 30.000.00018.000.000 – 22.000.000
Container đông lạnh 40 feet (40RF)38.000.000 – 43.000.00030.000.000 – 35.000.00022.000.000 – 27.000.000
Container đông lạnh 40HC (cao)40.000.000 – 46.000.00032.000.000 – 37.000.00024.000.000 – 29.000.000
Container đông lạnh chuyên sâu (-25°C đến -40°C)Báo giá riêngBáo giá riêngBáo giá riêng

Bảng Giá Vận Chuyển Container Siêu Dài 14m, 15m, 16m

Bảng giá theo chiều dài container / hàng hóa

Chiều dài container / hàngLoại xe – moóc sử dụngTải trọng tham khảoGiá vận chuyển
Siêu dài 14 métMoóc sàn / moóc lùn 14m≤ 30 tấn42.000.000 – 48.000.000
Siêu dài 15 métMoóc sàn / moóc lùn 15m≤ 35 tấn48.000.000 – 55.000.000
Siêu dài 16 métMoóc sàn / moóc lùn 16m≤ 40 tấn55.000.000 – 65.000.000

📌 Áp dụng cho container đặc thù, máy móc, kết cấu thép, thiết bị công nghiệp dài quá khổ tiêu chuẩn.

Bảng giá chi tiết theo loại hình container / hàng hóa

Loại container / hàng14m15m16mGhi chú
Container siêu dài (đóng kín)42 – 46 triệu48 – 52 triệu55 – 60 triệuHàng đóng cont
Container mở nóc (Open Top)45 – 50 triệu52 – 58 triệu60 – 65 triệuHàng cao
Container móc sàn (Flat Rack)48 – 55 triệu55 – 62 triệu62 – 70 triệuHàng siêu trường
Hàng rời siêu dài (không cont)45 – 52 triệu52 – 60 triệu60 – 68 triệuMáy móc, dầm thép

Bảng Giá Xe Container Chạy Hai Chiều Từ Cảng Tân Thuận Đến KCN Yên Mỹ

Loại containerGiá 1 chiều (tham khảo)Giá chạy 2 chiềuMức tiết kiệm
Container 20 feet (20ft)23.000.000 – 26.000.00038.000.000 – 42.000.000Tiết kiệm 20 – 25%
Container 40 feet (40ft)27.000.000 – 31.000.00044.000.000 – 49.000.000Tiết kiệm 22 – 26%
Container 45 feet30.000.000 – 35.000.00048.000.000 – 54.000.000Tiết kiệm 25%
Container 48 feet32.000.000 – 37.000.00050.000.000 – 57.000.000Tiết kiệm 25 – 28%
Container 50 feet34.000.000 – 39.000.00053.000.000 – 60.000.000Tiết kiệm cao
Container mở nóc (Open Top)32.000.000 – 38.000.00052.000.000 – 58.000.000So với 2 chuyến lẻ
Container móc sàn (Flat Rack)34.000.000 – 40.000.00055.000.000 – 62.000.000Có khảo sát
Container kẹp cổ30.000.000 – 37.000.00050.000.000 – 56.000.000Tối ưu chi phí
Container quá khổ / quá tảiBáo giá riêngBáo giá theo hồ sơTheo tuyến & tải

Bảng Giá Container Đi Hỏa Tốc Từ Cảng Tân Thuận Đến KCN Yên Mỹ

Loại containerGiá hỏa tốc tiêu chuẩnThời gian giao hàngGhi chú
Container 20 feet (20ft)28.000.000 – 32.000.0003 – 3,5 ngàyXe chạy thẳng
Container 40 feet (40ft)33.000.000 – 38.000.0003 – 3,5 ngàyPhổ biến
Container 45 feet36.000.000 – 42.000.0003 – 4 ngàyHàng dài
Container 48 feet38.000.000 – 45.000.0003 – 4 ngàyMoóc dài
Container 50 feet40.000.000 – 48.000.0003 – 4 ngàyXe chuyên dụng
Container mở nóc (Open Top)38.000.000 – 45.000.0003 – 4 ngàyHàng cao
Container móc sàn (Flat Rack)42.000.000 – 50.000.0003 – 4 ngàyHàng siêu trường
Container kẹp cổ36.000.000 – 43.000.0003 – 4 ngàyMáy móc
Container quá khổ / quá tảiBáo giá riêngTheo phương ánCần khảo sát

Quy Định Thời Gian Lên Hàng Và Xuống Hàng Container Tại Cảng Tân Thuận Và Tại KCN Yên Mỹ

Quy định thời gian lên hàng container tại Cảng Tân Thuận

Khung thời gian làm hàng tiêu chuẩn

  • Giờ hành chính:
    ⏰ 08h00 – 17h00 (Thứ 2 – Thứ 7)
  • Ngoài giờ / ban đêm:
    ⏰ 17h00 – 08h00 hôm sau (có phụ phí)

Thời gian miễn phí lên hàng

Loại containerThời gian miễn phí
Container 20 feet2 – 3 giờ
Container 40 feet3 – 4 giờ
Container 45 – 50 feet4 giờ
Container mở nóc / móc sàn4 – 5 giờ
Container quá khổTheo phương án duyệt

👉 Thời gian được tính từ lúc xe vào vị trí bốc hàng hợp lệ

Quy định thời gian xuống hàng container tại KCN Yên Mỹ

Khung giờ tiếp nhận container

Giờ hành chính:
⏰ 08h00 – 17h00 (Thứ 2 – Thứ 7)

Một số nhà máy cho phép:

  • ⏰ Làm ngoài giờ
  • ⏰ Làm Chủ nhật (phải đăng ký trước)

Thời gian miễn phí xuống hàng

Loại containerThời gian miễn phí
Container 20 feet2 – 3 giờ
Container 40 feet3 – 4 giờ
Container 45 – 50 feet4 – 5 giờ
Container mở nóc / móc sàn5 – 6 giờ
Container máy móc nặngTheo thực tế

Bảng Giá Neo Xe Container Tại Cảng Tân Thuận Và KCN Yên Mỹ

Bảng giá neo xe container tại Cảng Tân Thuận

Loại containerGiá neo xe / ngàyThời gian tính phíGhi chú
Container 20 feet700.000 – 900.00024 giờBãi tiêu chuẩn
Container 40 feet900.000 – 1.200.00024 giờPhổ biến
Container 45 – 50 feet1.100.000 – 1.400.00024 giờMoóc dài
Container mở nóc1.200.000 – 1.500.00024 giờHàng cao
Container móc sàn1.300.000 – 1.700.00024 giờHàng nặng
Container kẹp cổ1.000.000 – 1.300.00024 giờMáy móc
Container quá khổBáo giá riêngTheo caCần bố trí riêng

Bảng giá neo xe container tại KCN Yên Mỹ

Loại containerGiá neo xe / ngàyThời gian tínhGhi chú
Container 20 feet600.000 – 800.00024 giờTrong KCN
Container 40 feet800.000 – 1.100.00024 giờPhổ biến
Container 45 – 50 feet1.000.000 – 1.300.00024 giờXe dài
Container mở nóc1.100.000 – 1.400.00024 giờCần không gian
Container móc sàn1.200.000 – 1.600.00024 giờHàng nặng
Container kẹp cổ900.000 – 1.200.00024 giờMáy móc
Container quá khổBáo giá riêngTheo thực tếPhải đăng ký

Thời Gian Vận Chuyển Container Từ Cảng Tân Thuận Đến KCN Yên Mỹ

Thời gian vận chuyển container từ cảng Tân Thuận (TP.HCM) đến KCN Yên Mỹ (Hưng Yên) phụ thuộc vào nhiều yếu tố như hình thức vận chuyển, loại container, tải trọng hàng hóa, điều kiện giao thông và thời điểm giao nhận. Dưới đây là thông tin thời gian tham khảo theo từng phương án phổ biến hiện nay.

1. Thời gian vận chuyển container đường bộ tiêu chuẩn

Đối với hình thức vận chuyển container đường bộ Bắc – Nam, xe đầu kéo container chạy tuyến cố định, thời gian giao hàng trung bình:

  • Từ 4,5 – 5,5 ngày đối với container 20ft, 40ft thông thường
  • Từ 5 – 6 ngày đối với container 45ft, 48ft, 50ft hoặc container hàng nặng
  • Áp dụng khi xe:
    • Chạy đúng tốc độ cho phép
    • Có 1 tài xế
    • Dừng nghỉ theo quy định an toàn

Đây là phương án được nhiều doanh nghiệp lựa chọn do chi phí ổn định và dễ chủ động kế hoạch sản xuất.


2. Thời gian vận chuyển container đi hỏa tốc

Với các lô hàng cần giao gấp, dịch vụ container đi hỏa tốc giúp rút ngắn đáng kể thời gian vận chuyển:

  • Từ 3 – 3,5 ngày đối với container 20ft và 40ft
  • Từ 3,5 – 4 ngày đối với container dài hoặc container đặc thù
  • Xe chạy thẳng, hạn chế tối đa việc dừng chờ
  • Thường bố trí 2 tài xế luân phiên hoặc đổi tài giữa chặng

Hình thức này phù hợp với hàng gấp tiến độ, đơn hàng xuất khẩu hoặc phục vụ dây chuyền sản xuất liên tục.


3. Thời gian vận chuyển container bằng đường sắt (kết hợp)

Đối với các lô hàng số lượng lớn, không quá gấp, doanh nghiệp có thể chọn phương án vận chuyển container kết hợp đường sắt:

  • Từ 6 – 8 ngày (bao gồm thời gian trung chuyển)
  • Phù hợp với:
    • Hàng ổn định
    • Kế hoạch dài hạn
    • Cần tối ưu chi phí nhiên liệu

Tuy thời gian dài hơn đường bộ, nhưng hình thức này giúp giảm áp lực chi phí vận tải trong mùa cao điểm.


4. Thời gian vận chuyển container lạnh

Container lạnh yêu cầu kiểm soát nhiệt độ liên tục, do đó thời gian vận chuyển thường được tính chặt chẽ hơn:

  • 4,5 – 5 ngày với tuyến chạy thường
  • 3 – 3,5 ngày với phương án hỏa tốc
  • Có thời gian kiểm tra:
    • Nhiệt độ
    • Nguồn điện
    • Niêm phong container

Container lạnh thường được ưu tiên chạy tuyến ổn định, hạn chế trung chuyển để đảm bảo chất lượng hàng hóa.

Bảng Giá Phí Bốc Xếp Hàng Lên Container

Bảng giá bốc xếp hàng lên container theo loại container

Loại containerHình thức bốc xếpĐơn giáGhi chú
Container 20 feetNhân công thủ công1.200.000 – 1.800.000 / contHàng nhẹ
Container 40 feetNhân công thủ công1.800.000 – 2.800.000 / contPhổ biến
Container 45 feetNhân công thủ công2.200.000 – 3.200.000 / contHàng dài
Container 48 – 50 feetNhân công thủ công2.800.000 – 3.800.000 / contCần thêm người
Container mở nócNhân công + xe cẩu3.500.000 – 6.000.000 / contHàng cao
Container móc sànXe cẩu / xe nâng4.000.000 – 8.000.000 / contMáy móc
Container kẹp cổXe nâng / cẩu3.500.000 – 6.500.000 / contHàng nặng
Container quá khổPhương án riêngBáo giá riêngKhảo sát trước

Bảng giá bốc xếp theo trọng lượng hàng hóa

Trọng lượng hàngĐơn giá bốc xếpÁp dụng
Dưới 5 tấn250.000 – 350.000 / tấnHàng bao, thùng
5 – 10 tấn220.000 – 300.000 / tấnHàng pallet
10 – 20 tấn180.000 – 250.000 / tấnHàng nặng
Trên 20 tấnThỏa thuậnHàng công nghiệp

ảng giá bốc xếp theo khối lượng (CBM)

Khối lượng (m³)Đơn giáLoại hàng
Dưới 20 m³70.000 – 100.000 / m³Hàng nhẹ
20 – 40 m³60.000 – 90.000 / m³Hàng thùng
Trên 40 m³50.000 – 80.000 / m³Hàng số lượng lớn

Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Trucking Container Từ Cảng Tân Thuận Đến KCN Yên Mỹ

Giá trucking container từ cảng Tân Thuận (TP.HCM) đến KCN Yên Mỹ (Hưng Yên) không cố định mà biến động theo nhiều yếu tố thực tế trong quá trình vận hành logistics. Việc hiểu rõ các yếu tố này giúp doanh nghiệp chủ động dự toán chi phí, lựa chọn phương án vận chuyển phù hợp và tối ưu ngân sách.

Gia trucking container tu cang Phuoc An di kcn yen my

1. Loại container sử dụng

Mỗi loại container có yêu cầu phương tiện, moóc và chi phí khai thác khác nhau:

  • Container 20ft, 40ft tiêu chuẩn có giá thấp và ổn định nhất
  • Container 45ft, 48ft, 50ft cần moóc dài, chi phí cao hơn
  • Container mở nóc, móc sàn, kẹp cổ đòi hỏi xe chuyên dụng
  • Container quá khổ, quá tải cần khảo sát và xin phép lưu hành

👉 Loại container càng đặc thù, giá trucking càng cao.


2. Trọng lượng và tính chất hàng hóa

  • Hàng nặng, máy móc, thiết bị công nghiệp làm tăng:
    • Mức tiêu hao nhiên liệu
    • Độ hao mòn xe
  • Hàng dễ vỡ, giá trị cao cần:
    • Biện pháp chằng buộc
    • Giám sát kỹ hơn

Trọng lượng hàng hóa ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá vận chuyển và phụ phí phát sinh.


3. Hình thức vận chuyển

Giá trucking thay đổi rõ rệt theo phương án lựa chọn:

  • 🚛 Vận chuyển thường: giá ổn định, thời gian tiêu chuẩn
  • Vận chuyển hỏa tốc: giá cao hơn do chạy thẳng, tăng ca tài xế
  • 🔄 Chạy hai chiều: giá thấp hơn nếu có hàng chiều về
  • 🚆 Kết hợp đường sắt: chi phí thấp hơn nhưng thời gian dài

Việc chọn đúng hình thức giúp cân bằng giữa chi phí và tiến độ.


4. Thời gian giao nhận hàng

  • Giao nhận ngoài giờ hành chính, ban đêm, Chủ nhật:
    • Phát sinh phụ phí
  • Thời gian chờ lên/xuống hàng kéo dài:
    • Phí chờ xe
    • Phí neo xe container

👉 Thời gian làm hàng càng kéo dài, giá trucking càng tăng.


5. Khoảng cách và điều kiện tuyến đường

Tuyến TP.HCM – Hưng Yên là tuyến Bắc – Nam dài:

  • Chi phí nhiên liệu chiếm tỷ trọng lớn
  • Ảnh hưởng bởi:
    • Trạm BOT
    • Tình trạng giao thông
    • Quy định cấm giờ xe tải

Các tuyến vòng, tránh đô thị hoặc đường xấu đều làm tăng chi phí vận chuyển.


6. Thời điểm vận chuyển trong năm

  • Mùa cao điểm:
    • Trước Tết
    • Cao điểm xuất – nhập khẩu
  • Giá cước thường tăng do:
    • Khan hiếm xe
    • Chi phí nhân công cao

Ngược lại, mùa thấp điểm có thể đàm phán giá tốt hơn.


7. Chi phí phát sinh tại cảng và KCN

Các khoản phí ảnh hưởng trực tiếp đến giá trucking gồm:

  • Phí nâng – hạ container
  • Phí lưu container, lưu bãi
  • Phí bốc xếp hàng hóa
  • Phí xin phép lưu hành (hàng quá khổ)

Những chi phí này có thể thay đổi theo từng thời điểm.

Cách Tối Ưu Giá Trucking Container Từ Cảng Tân Thuận Đến KCN Yên Mỹ

Tuyến vận chuyển container từ cảng Tân Thuận (TP.HCM) đến KCN Yên Mỹ (Hưng Yên) là tuyến Bắc – Nam dài, chi phí cao nếu không có phương án tối ưu. Dưới đây là những giải pháp thực tế giúp doanh nghiệp giảm giá trucking container nhưng vẫn đảm bảo tiến độ và an toàn hàng hóa.

1. Lựa chọn đúng loại container phù hợp với hàng hóa

  • Không nên dùng container lớn hơn nhu cầu thực tế
  • Hàng nhẹ, thể tích nhỏ nên ưu tiên:
    • Container 20ft
    • Ghép container (LCL)
  • Chỉ sử dụng container dài, đặc thù khi thực sự cần thiết

👉 Việc chọn đúng loại container giúp giảm chi phí xe, moóc và phụ phí phát sinh.


2. Tận dụng phương án xe container chạy hai chiều

  • Nếu doanh nghiệp có:
    • Hàng chiều đi và chiều về
    • Đối tác ở cả hai đầu tuyến
  • Nên sử dụng xe chạy hai chiều để:
    • Giảm chi phí đầu rỗng
    • Được chiết khấu 20 – 30% so với thuê lẻ

Đây là cách tối ưu giá hiệu quả nhất cho doanh nghiệp vận chuyển thường xuyên.


3. Hạn chế vận chuyển hỏa tốc khi không thật sự cần thiết

  • Hỏa tốc giúp giao hàng nhanh nhưng:
    • Giá cao hơn 15 – 30%
  • Với đơn hàng không gấp:
    • Nên chọn vận chuyển thường
    • Hoặc kết hợp đường sắt

👉 Chỉ dùng hỏa tốc khi bị ràng buộc tiến độ.


4. Chủ động thời gian lên hàng và xuống hàng

  • Chuẩn bị hàng sẵn sàng trước giờ xe đến
  • Tránh:
    • Chờ bốc xếp lâu
    • Chờ kho mở cửa
  • Điều này giúp:
    • Không phát sinh phí chờ xe
    • Không mất phí neo xe container

Thời gian chờ là chi phí ẩn dễ bị bỏ qua nhưng rất tốn kém.


5. Tránh giao nhận ngoài giờ hành chính

  • Giao nhận ban đêm, Chủ nhật thường phát sinh:
    • Phụ phí ngoài giờ
    • Phí tăng ca nhân công
  • Nếu không gấp, nên bố trí:
    • Giao nhận giờ hành chính
    • Lịch làm hàng cố định

6. Gộp đơn hàng – tăng số lượng container

  • Vận chuyển số lượng lớn, đều đặn:
    • Dễ đàm phán giá tốt
    • Được ưu tiên xe
  • Tránh vận chuyển:
    • Lẻ tẻ
    • Phát sinh đột xuất

Hợp đồng dài hạn luôn có giá tốt hơn báo giá từng chuyến.

Form Nhận Giá Khuyến Mãi Trucking Từ Cảng Tân Thuận Đến KCN Yên Mỹ

Bạn đang cần vận chuyển hàng bằng container từ Cảng Tân Thuận đến KCN Yên Mỹ và muốn nhận giá ưu đãi nhất trong hôm nay?
Hãy điền thông tin vào form dưới đây – đội ngũ kinh doanh sẽ báo giá chính xác và gửi ngay trong vòng 10 phút!

THÔNG TIN NHẬN GIÁ KHUYẾN MÃI

Họ và tên: ……………………………………………………
Số điện thoại / Zalo: …………………………………………
Tên công ty / đơn vị (nếu có): ……………………………..

THÔNG TIN HÀNG HÓA CẦN VẬN CHUYỂN

Loại hàng hóa: ……………………………………………………

Số lượng / Trọng lượng (ước tính): ……………………………………………………

Loại container mong muốn: ……………………………………………………
☐ Cont 20 feet  ☐ Cont 40 feet  ☐ Cont lạnh  ☐ Cont sàn / mổ nóc  ☐ Ghép hàng

Hình thức vận chuyển: ……………………………………………………

Hình thức giao nhận: ……………………………………………………

  • Địa điểm nhận hàng (Cảng Tân Thuận): ………………………………………….
  • Địa điểm giao hàng (KCN Yên Mỹ): …………………………………………..
  • Thời gian dự kiến gửi hàng: ……………………………………………

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI CÔNG NGHIỆP ĐẠI TẤN
Địa chỉ: G70 KDC Thới An, đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM
Hotline: 0913346464
Website: https://daitan.vn