Giá Trucking Container Vĩnh Tân Đi KCN Điện Nam

Giá Trucking Container Vĩnh Tân Đi KCN Điện Nam

Giá Trucking Container 20' Vĩnh Tân Đi KCN Điện Nam

Tuyến: Vĩnh Tân → KCN Điện Nam, Quảng Nam

Loại Container Giá 1 chiều (VNĐ/cont) Giá 2 chiều (VNĐ/vòng) Ghi chú
Container 20’ DC 25.000.000 – 28.000.000 38.000.000 – 42.000.000 Hàng nặng, máy móc, vật liệu
Container 20’ ghép hàng ~ 1.400 – 1.500 đ/kg Theo lô hàng Áp dụng hàng lẻ

📍 Thời gian vận chuyển: khoảng 20 – 30 giờ (khoảng 850 – 900 km).
📍 Giá trên chưa bao gồm:

  • Phí nâng hạ container tại cảng/kho

  • Phí bốc xếp hàng hóa

  • Phí đường cấm tải, phí cầu đường phát sinh

  • Thuế VAT

Các bảng giá trucking container tuyến dài từ Cảng Vĩnh Tân thường dao động khoảng 25–28 triệu cho container 20’ một chiều tùy thời điểm và điều kiện hàng hóa.

Giá Trucking Container 40' Vĩnh Tân Đi KCN Điện Nam

Tuyến: Cảng Vĩnh Tân (Bình Thuận) → KCN Điện Nam – Điện Ngọc, Quảng Nam

Loại Container Giá 1 chiều (VNĐ/cont) Giá 2 chiều (VNĐ/vòng) Ghi chú
Container 40’ DC 30.000.000 – 33.000.000 50.000.000 – 55.000.000 Hàng bách hóa, máy móc
Container 40’ HC 32.000.000 – 35.000.000 52.000.000 – 58.000.000 Hàng nhẹ, cần thùng cao
Container 40’ RF (lạnh) 45.000.000 – 55.000.000 75.000.000 – 85.000.000 Thực phẩm, hàng cần nhiệt độ

📍 Khoảng cách vận chuyển: khoảng 850 – 900 km
📍 Thời gian vận chuyển: khoảng 20 – 30 giờ tùy tuyến và thời gian nhận container.

Lưu ý:

  • Giá trên chưa bao gồm phí nâng hạ container, phí bốc xếp, phí cầu đường phát sinh và VAT.

  • Giá có thể thay đổi theo thời điểm, loại hàng, tải trọng và tình trạng có hàng chiều về.

Giá Trucking Container 42' Vĩnh Tân Đi KCN Điện Nam

Tuyến: Cảng Vĩnh Tân (Bình Thuận) → KCN Điện Nam – Điện Ngọc, Quảng Nam

Loại Container Giá 1 chiều (VNĐ/cont) Giá 2 chiều (VNĐ/vòng) Ghi chú
Container 42’ DC/HC 31.000.000 – 34.000.000 52.000.000 – 58.000.000 Hàng bách hóa, máy móc
Container 42’ nặng 32.000.000 – 36.000.000 55.000.000 – 60.000.000 Hàng vật liệu, sắt thép

📍 Khoảng cách vận chuyển: khoảng 850 – 900 km
📍 Thời gian vận chuyển: khoảng 20 – 30 giờ tùy tuyến đường và thời điểm lấy container.

Lưu ý:

  • Giá trên chưa bao gồm VAT, phí nâng hạ container, bốc xếp, phí cầu đường phát sinh.

  • Giá 42’ thường cao hơn container 40’ khoảng 1–2 triệu/chuyến do kích thước và tải trọng lớn hơn.

Giá Trucking Container 45' Vĩnh Tân Đi KCN Điện Nam

Tuyến: Cảng Vĩnh Tân (Bình Thuận) → KCN Điện Nam – Điện Ngọc, Quảng Nam

Loại Container Giá 1 chiều (VNĐ/cont) Giá 2 chiều (VNĐ/vòng) Ghi chú
Container 45’ HC/DC 32.000.000 – 36.000.000 58.000.000 – 61.000.000 Hàng bách hóa, hàng nhẹ
Container 45’ hàng nặng 33.000.000 – 38.000.000 60.000.000 – 65.000.000 Sắt thép, máy móc

📍 Khoảng cách vận chuyển: khoảng 850 – 900 km
📍 Thời gian vận chuyển: khoảng 20 – 30 giờ

Lưu ý:

  • Giá trên chưa bao gồm VAT, phí nâng hạ container, phí bốc xếp và phí cầu đường phát sinh.

  • Container 45’ thường cao hơn container 40’ khoảng 2–3 triệu/chuyến do kích thước và tải trọng lớn hơn.

  • Trong thị trường vận tải container, cước 45’ thường cao hơn loại 40’ vì trọng tải và kích thước lớn hơn.

Giá Trucking Container 50' Vĩnh Tân Đi KCN Điện Nam

Tuyến: Cảng Vĩnh Tân (Bình Thuận) → KCN Điện Nam – Điện Ngọc, Quảng Nam

Loại Container Giá 1 chiều (VNĐ/cont) Giá 2 chiều (VNĐ/vòng) Ghi chú
Container 50’ HC/DC 35.000.000 – 40.000.000 62.000.000 – 68.000.000 Hàng bách hóa, hàng nhẹ
Container 50’ hàng nặng 36.000.000 – 42.000.000 65.000.000 – 72.000.000 Máy móc, vật liệu

📍 Khoảng cách vận chuyển: khoảng 850 – 900 km
📍 Thời gian vận chuyển: khoảng 20 – 30 giờ

Lưu ý:

  • Giá trên chưa bao gồm VAT, phí nâng hạ container, bốc xếp và phí cầu đường phát sinh.

  • Container 50’ thường có giá cao hơn container 45’ khoảng 2 – 4 triệu/chuyến do kích thước và tải trọng lớn hơn.

  • Trong bảng giá vận tải container Bắc – Trung, mức giá thường tăng dần theo kích thước container (40’ → 45’ → 48’ → 50’)

Giá Trucking Container 55' Vĩnh Tân Đi KCN Điện Nam

Tuyến: Cảng Vĩnh Tân (Bình Thuận) → KCN Điện Nam – Điện Ngọc, Quảng Nam

Loại Container Giá 1 chiều (VNĐ/cont) Giá 2 chiều (VNĐ/vòng) Ghi chú
Container 55’ HC 38.000.000 – 43.000.000 68.000.000 – 75.000.000 Hàng nhẹ, hàng cồng kềnh
Container 55’ hàng nặng 40.000.000 – 45.000.000 70.000.000 – 78.000.000 Máy móc, thiết bị

📍 Khoảng cách vận chuyển: khoảng 850 – 900 km
📍 Thời gian vận chuyển: khoảng 20 – 30 giờ

Lưu ý:

  • Giá trên chưa bao gồm VAT, phí nâng hạ container, bốc xếp, phí cầu đường và phụ phí phát sinh.

  • Container 55 feet có chiều dài khoảng 16 m và tải trọng tối đa khoảng 30 tấn, thường dùng cho hàng hóa cồng kềnh cần thể tích lớn hơn container 45–50 feet.

  • Trong thị trường vận tải đường bộ Bắc – Nam, cước container 55’ thường khoảng 38–42 triệu/chuyến, cao hơn các loại 45’ hoặc 50’ do kích thước lớn hơn.