Giá Vận Chuyển Container Từ TPHCM Đi Hòa Bình của đơn vị vận tải Đại Tấn bao gồm chi phí vận chuyển hàng hóa nguyên container, giá cước vận chuyển hàng lẻ, hàng ghép đi tuyến này. Dưới đây là chi tiết về giá vận chuyển hàng hóa bằng container từ TPHCM đi Hòa Bình.
GIÁ VẬN CHUYỂN CONTAINER TỪ TPHCM ĐI HÒA BÌNH
| Loại Container | Kích Thước | Giá dưới 20 tấn | Giá 20 – 30 tấn |
| Cont kín 40’HC | 12m x 2,3m x 2,6m | 32.000.000 | 33.000.000 |
| Cont kín 45’HC | 13,6m x 2,3m x 2,6m | 34.000.000 | 35.000.000 |
| Cont kín 48’HC | 14,8m x 2,3m x 2,6m | 36.000.000 | 37.000.000 |
| Cont kín 50’HC | 15,5m x 2,3m x 2,6m | 37.000.000 | 38.000.000 |
| Cont rào 45’HC | 13,6m x 2,3m x 2,7m | 37.000.000 | 38.000.000 |
| Cont rào 48’HC | 14,8m x 2,3m x 2,7m | 38.000.000 | 39.000.000 |
| Cont rào 50’HC | 15,5m x 2,3m x 2,7m | 39.000.000 | 40.000.000 |
| Cont rào 42’HC | 16,2m x 2,3m x 2,7m | 40.000.000 | 41.000.000 |
| Móc sàn 45′ | 13,7m x 2,5m x 2,8m | 57.000.000 | 58.000.000 |
| Móc lùn 45′ | 13,7m x 3,2m x 3,4m | 72.000.000 | 73.000.000 |
Ghi chú:
- Giá cước chưa bao gồm: phí VAT, phí bốc xếp tận nơi, phí trung chuyển hàng giao nhận tận nơi đối với điểm giao nhận xe container không vào được.
- Để biết thêm chi tiết về giá cước gửi hàng ghép đi xe container vui lòng liên hệ hotline: 0911752756
GIÁ VẬN CHUYỂN HÀNG MÁY MÓC BẰNG CONTAINER TPHCM - HÒA BÌNH
Hàng máy nặng gọn
| Hàng Nặng | Giá Cước |
| kg (kilogam) | vnd/kg |
| 100 – 500kg | 3000 |
| 500kg – 1 tấn | 2500 |
| 1 – 3 tấn | 2200 |
| 3 – 5 tấn | 2000 |
| 5 – 10 tấn | 1800 |
| 10 – 20 tấn | 1700 |
| 20 – 30 tấn | 1600 |
Ghi chú:
- Giá cước chưa bao gồm: phí VAT, phí bốc xếp tận nơi, phí trung chuyển hàng giao nhận tận nơi đối với hàng hóa dưới 3 tấn
- Để biết thêm chi tiết về giá cước gửi hàng ghép đi xe container vui lòng liên hệ hotline: 0911752756
Hàng máy nhẹ gọn
| Hàng Nhẹ | Giá Cước |
| khối (m3) | vnd/m3 |
| 1 – 5 khối | 600.000 |
| 5 – 10 khối | 550.000 |
| 10 – 15 khối | 520.000 |
| 15 – 20 khối | 500.000 |
| 20 – 30 khối | 450.000 |
| 30 – 40 khối | 420.000 |
| trên 40 khối | 400.000 |
Ghi chú:
- Giá cước chưa bao gồm: phí VAT, phí bốc xếp tận nơi, phí trung chuyển hàng giao nhận tận nơi đối với hàng hóa dưới 20 khối
- Để biết thêm chi tiết về giá cước gửi hàng ghép đi xe container vui lòng liên hệ hotline: 0911752756
GIÁ VẬN CHUYỂN HÀNG NỘI THẤT BẰNG CONTAINER TPHCM - HÒA BÌNH
Giá vận chuyển hàng nội thất ghép theo container
| Hàng Nội Thất | Giá Cước |
| khối (m3) | vnd/m3 |
| 1 – 5 khối | 600.000 |
| 5 – 10 khối | 550.000 |
| 10 – 15 khối | 520.000 |
| 15 – 20 khối | 500.000 |
| 20 – 30 khối | 450.000 |
| 30 – 40 khối | 400.000 |
| trên 40 khối | 380.000 |
Ghi chú:
- Giá cước chưa bao gồm: phí VAT, phí bốc xếp tận nơi, phí trung chuyển hàng giao nhận tận nơi đối với hàng hóa dưới 20 khối
- Để biết thêm chi tiết về giá cước gửi hàng ghép đi xe container vui lòng liên hệ hotline: 0911752756
Giá vận chuyển hàng nội thất nguyên container
| Loại Container | Kích Thước | Giá dưới 20 tấn | Giá 20 – 30 tấn |
| Cont kín 40’HC | 12m x 2,3m x 2,6m | 32.000.000 | 33.000.000 |
| Cont kín 45’HC | 13,6m x 2,3m x 2,6m | 34.000.000 | 35.000.000 |
| Cont kín 48’HC | 14,8m x 2,3m x 2,6m | 36.000.000 | 37.000.000 |
| Cont kín 50’HC | 15,5m x 2,3m x 2,6m | 37.000.000 | 38.000.000 |
| Cont rào 45’HC | 13,6m x 2,3m x 2,7m | 37.000.000 | 38.000.000 |
| Cont rào 48’HC | 14,8m x 2,3m x 2,7m | 38.000.000 | 39.000.000 |
| Cont rào 50’HC | 15,5m x 2,3m x 2,7m | 39.000.000 | 40.000.000 |
| Cont rào 42’HC | 16,2m x 2,3m x 2,7m | 40.000.000 | 41.000.000 |
| Móc sàn 45′ | 13,7m x 2,5m x 2,8m | 57.000.000 | 58.000.000 |
| Móc lùn 45′ | 13,7m x 3,2m x 3,4m | 72.000.000 | 73.000.000 |
Ghi chú:
- Giá cước chưa bao gồm: phí VAT, phí bốc xếp tận nơi, phí trung chuyển hàng giao nhận tận nơi đối với điểm giao nhận xe container không vào được.
- Để biết thêm chi tiết về giá cước gửi hàng ghép đi xe container vui lòng liên hệ hotline: 0911752756
GIÁ VẬN CHUYỂN ĐỒ ĐẠT CHUYỂN DỌN NHÀ BẰNG CONTAINER TPHCM - HÒA BÌNH
Giá vận chuyển đồ chuyển dọn số lượng ít
| Hàng Nhẹ | Giá Cước |
| khối (m3) | vnd/m3 |
| 1 – 5 khối | 600.000 |
| 5 – 10 khối | 550.000 |
| 10 – 15 khối | 520.000 |
| 15 – 20 khối | 500.000 |
| 20 – 30 khối | 450.000 |
| 30 – 40 khối | 400.000 |
| trên 40 khối | 390.000 |
Ghi chú:
- Giá cước chưa bao gồm: phí VAT, phí bốc xếp tận nơi, phí trung chuyển hàng giao nhận tận nơi đối với đồ đạt dưới 20 khối
- Để biết thêm chi tiết về giá cước gửi hàng ghép đi xe container vui lòng liên hệ hotline: 0911752756
Công thức tính giá cước vận chuyển container
Thông thường, giá cước = Cước vận tải chính + Các phụ phí phát sinh
📌 Công thức tổng quát:
Xác định khoảng cách tuyến HCM → Hòa Bình
-
TPHCM → Hòa Bình: khoảng 1.450 – 1.600 km
-
Thời gian vận chuyển: 3 – 4 ngày (đường bộ)
Khoảng cách càng xa → đơn giá/km càng cao
Đơn giá/km container đường bộ (tham khảo)
| Loại container | Đơn giá/km |
|---|---|
| Container 20 feet | 16.000 – 20.000 đ/km |
| Container 40 feet | 19.000 – 25.000 đ/km |
👉 Đơn giá thay đổi theo:
-
Giá dầu
-
Thời điểm cao điểm/thấp điểm
-
Trọng lượng hàng
Ví dụ cách tính giá cước cụ thể
🔹 Ví dụ 1: Container 20 feet
-
Khoảng cách: 1.500 km
-
Đơn giá: 18.000 đ/km
Cước vận tải chính:
Phụ phí ước tính:
-
BOT, cầu đường: 2.000.000 đ
-
Nâng – hạ container: 1.000.000 đ
👉 Tổng giá:
🔹 Ví dụ 2: Container 40 feet
-
Khoảng cách: 1.500 km
-
Đơn giá: 22.000 đ/km
Cước vận tải chính:
Phụ phí:
-
BOT, cầu đường: 2.500.000 đ
-
Nâng – hạ container: 1.200.000 đ
👉 Tổng giá:
Các yếu tố làm giá tăng hoặc giảm
🔺 Giá tăng khi:
-
Hàng nặng, quá tải
-
Đường vào Hòa Bình khó đi (đèo dốc)
-
Giao nhận tận kho, khu dân cư
-
Phát sinh chờ xe, lưu container
🔻 Giá giảm khi:
-
Hàng nhẹ, dễ xếp
-
Giao nhận tại quốc lộ
-
Ghép chuyến, có xe chiều về
-
Hợp đồng dài hạn
Cách để nhận báo giá chính xác nhất
Khi hỏi báo giá, bạn nên cung cấp:
-
Điểm lấy hàng tại TP.HCM
-
Điểm giao hàng cụ thể tại Hòa Bình
-
Container 20’ hay 40’
-
Trọng lượng hàng (tấn)
-
Có nâng hạ – bốc xếp hay không
👉 Khi đủ thông tin, báo giá sẽ sát thực tế 95–100%
CHI PHÍ PHÁT SINH KHI VẬN CHUYỂN CONTAINER HCM - HÒA BÌNH
1️⃣ Phí cầu đường – trạm BOT (bắt buộc)
-
Phát sinh trên toàn tuyến Bắc – Nam
-
Tính theo loại xe + số trục
💰 Mức phí tham khảo:
-
Container 20 feet: 1,8 – 2,2 triệu đồng
-
Container 40 feet: 2,2 – 2,8 triệu đồng
📌 Lưu ý: Phí này thường chưa bao gồm trong giá vận chuyển cơ bản nếu không thỏa thuận trước.
2️⃣ Phí nâng hạ container (nâng – hạ cont)
Áp dụng khi:
-
Lấy/giao hàng tại kho, bãi
-
Phải dùng xe nâng, cẩu, xe container chuyên dụng
💰 Chi phí tham khảo:
-
Nâng hoặc hạ 1 lần: 500.000 – 800.000 đ/lần
-
Nâng + hạ: 1.000.000 – 1.500.000 đ
3️⃣ Phí bốc xếp hàng hóa
Áp dụng khi:
-
Hàng không đóng pallet
-
Kho không có nhân công
💰 Chi phí tham khảo:
-
Hàng nhẹ: 150.000 – 250.000 đ/tấn
-
Hàng nặng/cồng kềnh: 300.000 – 500.000 đ/tấn
📌 Có thể tính theo:
-
Tấn
-
Khối
-
Công bốc xếp
4️⃣ Phí giao nhận tận nơi (door to door)
Phát sinh khi:
-
Giao hàng vào kho sâu, khu dân cư, đường nhỏ
-
Phải trung chuyển xe nhỏ
💰 Chi phí:
-
500.000 – 3.000.000 đ
(tùy vị trí và điều kiện đường)
5️⃣ Phí chờ xe – chờ hàng
Áp dụng khi:
-
Kho giao/nhận trễ giờ
-
Chờ đóng/rút hàng lâu
⏱ Thời gian miễn phí thường: 1 – 2 giờ
💰 Sau đó tính:
-
200.000 – 500.000 đ/giờ
-
Hoặc 2 – 3 triệu đ/ngày
6️⃣ Phí lưu container (lưu cont)
Phát sinh khi:
-
Giữ container quá thời gian quy định
-
Không trả cont đúng hạn
💰 Phí tham khảo:
-
20 feet: 800.000 – 1.200.000 đ/ngày
-
40 feet: 1.200.000 – 1.800.000 đ/ngày
7️⃣ Phí lưu bãi
Áp dụng khi:
-
Container phải nằm chờ tại bãi/kho trung gian
💰 Phí:
-
300.000 – 600.000 đ/ngày/container
8️⃣ Phí quá tải – quá khổ (nếu có)
Áp dụng cho:
-
Hàng nặng vượt tải
-
Hàng kích thước lớn
💰 Chi phí phát sinh:
-
Xin giấy phép lưu hành
-
Xe chuyên dụng
👉 Tăng 20 – 50% giá cước
9️⃣ Phí bảo hiểm hàng hóa (không bắt buộc)
-
Khuyến nghị cho hàng giá trị cao
💰 Mức phí:
-
0,1 – 0,3% giá trị lô hàng
🔟 Thuế VAT
-
Áp dụng khi có hóa đơn VAT
💰 VAT: 8% hoặc 10% (theo quy định từng thời kỳ)
📌 TÓM TẮT NHANH CÁC CHI PHÍ PHÁT SINH
| Khoản phí | Mức phí tham khảo |
|---|---|
| BOT – cầu đường | 1,8 – 2,8 triệu |
| Nâng hạ cont | 1 – 1,5 triệu |
| Bốc xếp | 150.000 – 500.000 đ/tấn |
| Door to door | 0,5 – 3 triệu |
| Chờ xe | 200.000 – 500.000 đ/giờ |
| Lưu cont | 0,8 – 1,8 triệu/ngày |
| Lưu bãi | 300.000 – 600.000 đ/ngày |
| Bảo hiểm | 0,1 – 0,3% giá trị hàng |
| VAT | 8 – 10% |
✅ CÁCH HẠN CHẾ CHI PHÍ PHÁT SINH
✔ Chuẩn bị hàng đúng giờ
✔ Đóng hàng sẵn, có pallet
✔ Thống nhất rõ giá trọn gói ngay từ đầu
✔ Cung cấp chính xác địa điểm giao – nhận
✔ Ký hợp đồng rõ điều khoản chờ xe – lưu cont

